Nhà hoạch định chính sách của Ngân hàng Trung ương Châu Âu (ECB) José Luis Escrivá cho biết hôm thứ Năm rằng chi phí năng lượng cao hơn đang lan rộng sang dịch vụ và vận tải, đồng thời cảnh báo rằng triển vọng lạm phát vẫn còn rất không chắc chắn đối với Liên minh Châu Âu (EU) trong một bài phát biểu tại Barcelona.
Chi phí năng lượng đang lan rộng sang dịch vụ và vận tải.
Kịch bản cơ bản đang chịu nhiều sự không chắc chắn đáng kể.
Chưa rõ việc phục hồi sản lượng dầu sẽ mất bao lâu.
Có sự không chắc chắn về giá dầu và sự truyền dẫn lạm phát.
Có sự không chắc chắn về các tác động vòng hai liên quan đến tiền lương.
Các tác động vòng hai lên tiền lương vẫn chưa hiện thực hóa."
Bảng bên dưới hiển thị tỷ lệ phần trăm thay đổi của Đô la Mỹ (USD) so với các loại tiền tệ chính được liệt kê hôm nay. Đô la Mỹ mạnh nhất so với Đồng Franc Thụy Sĩ.
| USD | EUR | GBP | JPY | CAD | AUD | NZD | CHF | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| USD | 0.33% | 0.62% | 0.47% | 0.27% | -0.06% | 0.27% | 0.65% | |
| EUR | -0.33% | 0.31% | 0.15% | -0.07% | -0.38% | -0.11% | 0.32% | |
| GBP | -0.62% | -0.31% | -0.19% | -0.37% | -0.68% | -0.39% | 0.00% | |
| JPY | -0.47% | -0.15% | 0.19% | -0.18% | -0.53% | -0.25% | 0.16% | |
| CAD | -0.27% | 0.07% | 0.37% | 0.18% | -0.35% | -0.06% | 0.36% | |
| AUD | 0.06% | 0.38% | 0.68% | 0.53% | 0.35% | 0.29% | 0.70% | |
| NZD | -0.27% | 0.11% | 0.39% | 0.25% | 0.06% | -0.29% | 0.42% | |
| CHF | -0.65% | -0.32% | -0.00% | -0.16% | -0.36% | -0.70% | -0.42% |
Bản đồ nhiệt hiển thị phần trăm thay đổi của các loại tiền tệ chính so với nhau. Đồng tiền cơ sở được chọn từ cột bên trái, và đồng tiền định giá được chọn từ hàng trên cùng. Ví dụ: nếu bạn chọn Đô la Mỹ từ cột bên trái và di chuyển dọc theo đường ngang sang Đồng Yên Nhật, phần trăm thay đổi được hiển thị trong ô sẽ đại diện cho USD (đồng tiền cơ sở)/JPY (đồng tiền định giá).