| Doanh thu hợp nhất | 71,6 triệu USD | 70,9 triệu USD | Tăng 1,1% |
| Doanh thu phân khúc Trực tiếp | 65,4 triệu USD | 60,5 triệu USD | Tăng 8% |
| Doanh số cùng cửa hàng phân khúc Trực tiếp | Tăng 9,2% | — | Tất cả các kênh đều ghi nhận doanh số cùng cửa hàng tăng trưởng dương |
| Doanh thu phân khúc Gián tiếp | 6,3 triệu USD | 10,3 triệu USD | Giảm 39%, phản ánh những thay đổi về thời điểm ghi nhận trên thị trường và doanh số bán hàng thanh lý thấp hơn |
| Lợi nhuận gộp | 42,8 triệu USD | 35,4 triệu USD | Các khoản hoàn thuế quan đóng góp 7,7 triệu USD |
| Biên lợi nhuận gộp | 59,8% | 49,9% | Tăng khoảng 980 điểm cơ bản nhờ hoàn thuế quan; biên lợi nhuận cốt lõi cải thiện hơn 40 điểm cơ bản |
| Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp (SG&A) | 38,7 triệu USD | 36,3 triệu USD | Tăng lên 54,0% doanh thu từ mức 51,2% |
| Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh liên tục | 4,3 triệu USD | Lỗ 0,6 triệu USD | Biên lợi nhuận cải thiện lên 5,9% từ mức âm 0,8% |
| Lợi nhuận ròng từ các hoạt động kinh doanh liên tục | 3,3 triệu USD | Lỗ 0,5 triệu USD | Cải thiện 3,8 triệu USD |
| EPS pha loãng | 0,11 USD | Âm 0,02 USD | Phi GAAP |
| Tiền và các khoản tương đương tiền | 34,2 triệu USD | 15,2 triệu USD | Tăng hơn gấp đôi so với cùng kỳ năm trước |
| Hàng tồn kho | 69,3 triệu USD | 96,7 triệu USD | Giảm 28,4% |