| Doanh thu từ các hoạt động liên tục | 12,6 triệu USD | 9,3 triệu USD | Tăng 35,9% so với cùng kỳ năm ngoái |
| Biên lợi nhuận gộp | 42,6% | 45,6% | Giảm chủ yếu do cơ cấu sản phẩm, được bù đắp một phần nhờ phân bổ chi phí sản xuất |
| Chi phí hoạt động | 6,2 triệu USD | — | Tăng 33,7% so với cùng kỳ năm ngoái |
| Lỗ ròng theo GAAP từ các hoạt động liên tục | 0,6 triệu USD, tương đương 0,02 USD mỗi cổ phiếu | 0,4 triệu USD, tương đương 0,02 USD mỗi cổ phiếu | Bao gồm chi phí nợ xấu, chi phí pháp lý và chi phí thù lao bằng cổ phiếu cao hơn |
| Lợi nhuận ròng phi GAAP từ các hoạt động liên tục | 0,3 triệu USD, tương đương 0,01 USD mỗi cổ phiếu | 31.000 USD, tương đương 0,00 USD mỗi cổ phiếu | Cải thiện so với cùng kỳ năm ngoái |
| EBITDA điều chỉnh | 0,3 triệu USD | 0,2 triệu USD | Tăng 34% so với cùng kỳ năm ngoái |
| EBITDA điều chỉnh không bao gồm chi phí nợ xấu và chi phí pháp lý xác định | 1,2 triệu USD | — | Gần 10% doanh thu quý |
| Doanh thu 9 tháng | 30 triệu USD | — | Tăng khoảng 48% |
| Lượng đơn đặt hàng từ đầu năm đến nay | Hơn 43,6 triệu USD | — | Tỷ lệ book-to-bill đạt 1,46 |
| Tiền mặt, các khoản tương đương tiền và đầu tư ngắn hạn | 18,9 triệu USD | — | Không còn dư nợ tính đến ngày 30 tháng 9 năm 2026 |
| Vốn lưu động | 37,9 triệu USD | 45,3 triệu USD tại ngày 31 tháng 12 năm 2025 | Thấp hơn trong 9 tháng đầu năm |
| Tiền mặt sử dụng cho hoạt động kinh doanh trong 9 tháng | 12,4 triệu USD | 5,9 triệu USD | Bao gồm khoản dàn xếp pháp lý 6,25 triệu USD và khoản đầu tư hàng tồn kho 7,8 triệu USD |