| Lợi nhuận ròng dành cho cổ đông phổ thông | 262 triệu USD | EPS tăng 20% so với cùng kỳ năm trước |
| EPS pha loãng | 1,78 USD | Tăng từ mức 1,48 USD trong quý 3/2025; tăng 2% so với EPS đã điều chỉnh của quý 2/2026 là 1,74 USD |
| Thu nhập lãi thuần trên cơ sở quy đổi chịu thuế | 684 triệu USD | Tăng 1% so với quý trước và tăng 2% so với cùng kỳ năm trước |
| Biên lãi thuần | 3,23% | Giảm 4 điểm cơ bản so với quý trước và giảm 5 điểm cơ bản so với cùng kỳ năm trước |
| Thu nhập ngoài lãi từ khách hàng | 192 triệu USD | So với 182 triệu USD trong quý 2/2026 và 163 triệu USD cùng kỳ năm trước |
| Thu nhập ngoài lãi từ khách hàng đã điều chỉnh | 182 triệu USD | Tăng 5% so với cùng kỳ năm trước, không bao gồm điều chỉnh định giá tín dụng ròng |
| Chi phí ngoài lãi đã điều chỉnh | 549 triệu USD | Tăng 1% so với quý trước; bao gồm 4 triệu USD liên quan đến nền tảng đại lý bất động sản đa gia đình được sáp nhập |
| Doanh thu thuần trước dự phòng đã điều chỉnh | 338 triệu USD | Tăng 2% so với quý trước và giảm 4% so với cùng kỳ năm trước |
| Tăng trưởng dư nợ cho vay trung bình | 3,7% quy năm | Dẫn đầu bởi cho vay thương mại; dư nợ cho vay trung bình tăng 2,7% so với cùng kỳ năm trước |
| Tăng trưởng tiền gửi khách hàng trung bình | 8,8% quy năm | Tiền gửi trung bình tăng 1,7 tỷ USD so với quý trước |
| Tổng chi phí tiền gửi | 1,59% | Tăng 11 điểm cơ bản so với quý trước và giảm 8 điểm cơ bản so với cùng kỳ năm trước |
| Xóa nợ ròng | 2 điểm cơ bản | Được quy năm theo tỷ lệ phần trăm dư nợ cho vay trung bình |
| Tỷ lệ tài sản không sinh lời | 0,50% | Tăng từ mức 0,48% trong quý trước |
| Dự phòng tổn thất tín dụng | 1,10% | Bao phủ 207% dư nợ không dồn tích lãi |
| Tỷ lệ CET1 | 11,8% | Ổn định so với quý trước |
| Giá trị sổ sách hữu hình trên mỗi cổ phần | — | Tăng 13% so với cùng kỳ năm trước |