| Doanh thu thuần | 3,33 tỷ USD | Tăng 7,3% so với cùng kỳ năm ngoái |
| Doanh thu thuần hữu cơ | — | Tăng 5,7%, không bao gồm SmartPack và Modern Animal |
| Khách hàng hoạt động | 21,7 triệu | Tăng 3,8%; ròng tăng thêm 208.000 khách hàng so với quý trước |
| Doanh thu thuần trên mỗi khách hàng hoạt động | 602 USD | Tăng 1,9% theo báo cáo; tăng 3,8% trên cơ sở chuẩn hóa |
| Doanh số Autoship | 2,8 tỷ USD | Tăng 9,3%; chiếm 84,6% doanh thu thuần |
| Biên lợi nhuận gộp | 30,4% | Đi ngang so với cùng kỳ năm ngoái; tăng 30 điểm cơ bản so với quý trước |
| EBITDA điều chỉnh | 227 triệu USD | Biên EBITDA điều chỉnh đạt 6,8% |
| Chi phí SG&A phi GAAP | 612 triệu USD | Chiếm 18,4% doanh thu so với 19,1% của một năm trước đó |
| Quảng cáo và tiếp thị | 215 triệu USD | Chiếm 6,5% doanh thu, hầu như đi ngang so với cùng kỳ năm ngoái |
| Lợi nhuận ròng điều chỉnh | 149 triệu USD | EPS pha loãng điều chỉnh đạt 0,36 USD |
| Dòng tiền tự do | 90 triệu USD | So với 106 triệu USD của một năm trước đó; ban quản lý cho biết sự sụt giảm này là do yếu tố thời điểm |
| Tiền, các khoản tương đương tiền và chứng khoán có thể kinh doanh | 612 triệu USD | Hơn 1 tỷ USD tổng thanh khoản khả dụng |