| Tổng doanh thu | 273,4 triệu RMB | Giảm 21,7% so với cùng kỳ |
| Doanh số toàn hệ thống | 347,8 triệu RMB | Giảm 15,1% so với cùng kỳ |
| Doanh thu cửa hàng hiện hữu toàn hệ thống | -17,8% | Giao dịch -16,3%; giá trị đơn hàng -1,5% |
| Khách hàng giao dịch trung bình hàng tháng | 2,85 triệu | 3,59 triệu trong quý 2/2025 |
| Biên lợi nhuận đóng góp của cửa hàng do công ty vận hành | 5,7% | 9,6% trong quý 2/2025 |
| Biên EBITDA điều chỉnh của công ty | -7,6% | 0,6% trong quý 2/2025 |
| Chi phí thực phẩm và bao bì tính theo tỷ lệ phần trăm trên doanh thu cửa hàng do công ty vận hành | 28,3% | 30,1% trong quý 2/2025 |
| Chi phí thuê mặt bằng và phí quản lý bất động sản | 47,9 triệu RMB | Giảm 15,6% so với cùng kỳ |
| Chi phí lương và phúc lợi nhân viên | 43,9 triệu RMB | Giảm 12,6% so với cùng kỳ |
| Chi phí giao hàng | 28,9 triệu RMB | Giảm 13,3% so với cùng kỳ |
| Chi phí tiếp thị | 13,3 triệu RMB | Giảm 4,4% so với cùng kỳ |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp (G&A) điều chỉnh | 39,6 triệu RMB | Tăng 14,4% so với cùng kỳ |
| Tiền, các khoản tương đương tiền và tiền bị hạn chế sử dụng | 121,1 triệu RMB | 129,7 triệu RMB vào ngày 31 tháng 12 năm 2025 |