Thành viên Hội đồng Thống đốc Cục Dự trữ Liên bang (Fed) Phillip Jefferson cho biết rằng các động thái trong tương lai của Fed sẽ được thúc đẩy bởi dữ liệu và quan điểm về triển vọng kinh tế. Ông cũng cho biết rằng thị trường việc làm đang dần ổn định vào thứ Sáu.
Chính sách tiền tệ hiện tại của ngân hàng trung ương Mỹ là "được định vị tốt" để đối phó với những gì có thể xảy ra trong tương lai.
Các động thái trong tương lai của Fed sẽ được thúc đẩy bởi dữ liệu và quan điểm về triển vọng.
Lập trường của Fed cho phép có 'không gian' cho phía cung của nền kinh tế phát triển.
Ông 'thận trọng lạc quan' về triển vọng kinh tế.
Thị trường việc làm ổn định, lạm phát sẽ giảm bớt.
Cam kết mạnh mẽ đối với ổn định giá cả giảm thiểu rủi ro lạm phát.
Thuế quan có khả năng đại diện cho một sự thay đổi tạm thời trong mức giá.
Có thể năng suất mạnh hơn có thể làm giảm áp lực lạm phát.
Thuế quan là yếu tố chính thúc đẩy lạm phát vào năm 2025, áp lực giá cả sẽ giảm vào năm 2026.
Chỉ số giá chi tiêu tiêu dùng cá nhân có khả năng tăng 2,9% trong tháng 12 so với cùng kỳ năm trước.
Ông đã ủng hộ việc cắt giảm lãi suất năm ngoái, chính sách hiện ở trạng thái trung lập.
Khi rủi ro tăng vẫn còn, ông dự đoán áp lực lạm phát sẽ giảm.
Thị trường việc làm có khả năng ở trạng thái cân bằng với môi trường tuyển dụng thấp, sa thải thấp.
Ông dự đoán nền kinh tế sẽ tăng trưởng 2,2% trong năm nay.
Thị trường việc làm yếu hơn do nhu cầu giảm và các vấn đề nhập cư."
Bảng bên dưới hiển thị tỷ lệ phần trăm thay đổi của Đô la Mỹ (USD) so với các loại tiền tệ chính được liệt kê hôm nay. Đô la Mỹ mạnh nhất so với Đồng Yên Nhật.
| USD | EUR | GBP | JPY | CAD | AUD | NZD | CHF | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| USD | -0.28% | -0.53% | 0.03% | -0.36% | -1.03% | -0.95% | -0.31% | |
| EUR | 0.28% | -0.25% | 0.30% | -0.07% | -0.75% | -0.66% | -0.03% | |
| GBP | 0.53% | 0.25% | 0.56% | 0.18% | -0.49% | -0.41% | 0.23% | |
| JPY | -0.03% | -0.30% | -0.56% | -0.36% | -1.04% | -0.97% | -0.32% | |
| CAD | 0.36% | 0.07% | -0.18% | 0.36% | -0.68% | -0.60% | 0.05% | |
| AUD | 1.03% | 0.75% | 0.49% | 1.04% | 0.68% | 0.08% | 0.72% | |
| NZD | 0.95% | 0.66% | 0.41% | 0.97% | 0.60% | -0.08% | 0.64% | |
| CHF | 0.31% | 0.03% | -0.23% | 0.32% | -0.05% | -0.72% | -0.64% |
Bản đồ nhiệt hiển thị phần trăm thay đổi của các loại tiền tệ chính so với nhau. Đồng tiền cơ sở được chọn từ cột bên trái, và đồng tiền định giá được chọn từ hàng trên cùng. Ví dụ: nếu bạn chọn Đô la Mỹ từ cột bên trái và di chuyển dọc theo đường ngang sang Đồng Yên Nhật, phần trăm thay đổi được hiển thị trong ô sẽ đại diện cho USD (đồng tiền cơ sở)/JPY (đồng tiền định giá).