EUR/JPY đi ngang sau khi ghi nhận mức tăng nhẹ trong ngày trước đó, giao dịch quanh mức 183,90 trong phiên giao dịch châu Á vào thứ Sáu. Cặp tiền tệ chéo này đang giữ trên đường trung bình động hàm mũ (EMA) 9 kỳ trong ngắn hạn nhưng vẫn bị giới hạn bởi đường EMA 50 kỳ trong trung hạn.
Cấu hình các đường trung bình động, cùng với chỉ báo sức mạnh tương đối (RSI) 14 ngày gần trung tính ở mức 48,21, cho thấy xu hướng tích luỹ với thiên hướng giảm nhẹ khi cặp tiền tệ này chật vật giành lại đường EMA 50 kỳ trong khi vẫn tôn trọng vùng hỗ trợ động gần đó.
Cặp EUR/JPY có thể kiểm tra mức hỗ trợ ngay lập tức tại đường trung bình động hàm mũ 9 ngày ở 183,59. Một sự phá vỡ dứt khoát xuống dưới chỉ báo ngắn hạn này sẽ củng cố thiên hướng giảm giá hiện tại, có thể kéo cặp tiền tệ chéo này xuống mức đáy 8 tháng là 179,37, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 8. Nếu đà giảm tiếp diễn, mục tiêu kỹ thuật quan trọng tiếp theo nằm tại mức đáy 9 tháng là 175,70.
Ở chiều tăng, mức kháng cự chính nằm tại đường EMA 50 ngày gần 184,49. Một sự phá vỡ bền vững lên trên mức trung bình giá trung hạn này có thể báo hiệu sự phục hồi tăng giá rộng hơn, mở ra con đường để cặp tiền tệ này kiểm tra lại khu vực quanh mức đỉnh mọi thời đại 187,95 được thiết lập vào ngày 17 tháng 4.
(Phân tích kỹ thuật của bài viết này được viết với sự hỗ trợ của một công cụ AI. Tìm hiểu thêm.)
Bảng bên dưới hiển thị tỷ lệ phần trăm thay đổi của Đồng Euro (EUR) so với các loại tiền tệ chính được liệt kê hôm nay. Đồng Euro mạnh nhất so với Đô la Mỹ.
| USD | EUR | GBP | JPY | CAD | AUD | NZD | CHF | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| USD | -0.09% | -0.07% | -0.10% | -0.08% | -0.03% | -0.29% | -0.07% | |
| EUR | 0.09% | 0.01% | -0.02% | -0.03% | 0.06% | -0.20% | 0.01% | |
| GBP | 0.07% | -0.01% | 0.00% | -0.02% | 0.05% | -0.19% | 0.02% | |
| JPY | 0.10% | 0.02% | 0.00% | 0.02% | 0.06% | -0.21% | 0.04% | |
| CAD | 0.08% | 0.03% | 0.02% | -0.02% | 0.04% | -0.20% | 0.01% | |
| AUD | 0.03% | -0.06% | -0.05% | -0.06% | -0.04% | -0.25% | -0.03% | |
| NZD | 0.29% | 0.20% | 0.19% | 0.21% | 0.20% | 0.25% | 0.23% | |
| CHF | 0.07% | -0.01% | -0.02% | -0.04% | -0.01% | 0.03% | -0.23% |
Bản đồ nhiệt hiển thị phần trăm thay đổi của các loại tiền tệ chính so với nhau. Đồng tiền cơ sở được chọn từ cột bên trái, và đồng tiền định giá được chọn từ hàng trên cùng. Ví dụ: nếu bạn chọn Đồng Euro từ cột bên trái và di chuyển dọc theo đường ngang sang Đô la Mỹ, phần trăm thay đổi được hiển thị trong ô sẽ đại diện cho EUR (đồng tiền cơ sở)/USD (đồng tiền định giá).