Khảo sát ZEW của Khu vực đồng euro - Tâm lý kinh tế tăng mạnh lên 40,8 trong tháng 1, vượt qua dự báo 35,2 và mức đọc của tháng 12 là 33,7.
Khảo sát ZEW của Đức - Tâm lý kinh tế cũng đã đạt mức cao hơn là 59,6 trong tháng 1 so với ước tính là 50,0 và mức công bố trước đó là 45,8. Trong khi đó, chỉ báo Tình hình Hiện tại của khảo sát, phản ánh sự thay đổi trong tâm lý của các nhà đầu tư tổ chức, đã cải thiện mạnh mẽ lên -72,7 từ -81,0 trong tháng 12, cũng vượt qua ước tính là -75,5.
Có vẻ như không có tác động đáng kể nào của khảo sát ZEW của Khu vực đồng euro đối với đồng euro (EUR) tại thời điểm viết bài. Tuy nhiên, EUR/USD giao dịch cao hơn 0,7% gần mức 1,1730.
Bảng bên dưới hiển thị tỷ lệ phần trăm thay đổi của Đồng Euro (EUR) so với các loại tiền tệ chính được liệt kê hôm nay. Đồng Euro mạnh nhất so với Đô la Mỹ.
| USD | EUR | GBP | JPY | CAD | AUD | NZD | CHF | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| USD | -0.70% | -0.35% | -0.24% | -0.30% | -0.21% | -0.72% | -0.89% | |
| EUR | 0.70% | 0.36% | 0.46% | 0.41% | 0.49% | -0.02% | -0.19% | |
| GBP | 0.35% | -0.36% | 0.13% | 0.05% | 0.13% | -0.36% | -0.55% | |
| JPY | 0.24% | -0.46% | -0.13% | -0.06% | 0.03% | -0.48% | -0.65% | |
| CAD | 0.30% | -0.41% | -0.05% | 0.06% | 0.08% | -0.43% | -0.59% | |
| AUD | 0.21% | -0.49% | -0.13% | -0.03% | -0.08% | -0.50% | -0.66% | |
| NZD | 0.72% | 0.02% | 0.36% | 0.48% | 0.43% | 0.50% | -0.17% | |
| CHF | 0.89% | 0.19% | 0.55% | 0.65% | 0.59% | 0.66% | 0.17% |
Bản đồ nhiệt hiển thị phần trăm thay đổi của các loại tiền tệ chính so với nhau. Đồng tiền cơ sở được chọn từ cột bên trái, và đồng tiền định giá được chọn từ hàng trên cùng. Ví dụ: nếu bạn chọn Đồng Euro từ cột bên trái và di chuyển dọc theo đường ngang sang Đô la Mỹ, phần trăm thay đổi được hiển thị trong ô sẽ đại diện cho EUR (đồng tiền cơ sở)/USD (đồng tiền định giá).