| Thu nhập thuần theo GAAP | 119 triệu USD | Tương đương 1,00 USD trên mỗi cổ phiếu pha loãng |
| Thu nhập thuần điều chỉnh | 125 triệu USD | Tương đương 1,06 USD trên mỗi cổ phiếu pha loãng |
| Tổng lượng điện giao bán lẻ | Giảm 3% so với cùng kỳ năm trước | Tăng 1% trên cơ sở đã điều chỉnh theo yếu tố thời tiết |
| Nhu cầu công nghiệp | Tăng 9% so với cùng kỳ năm trước | Tăng 5% so với quý trước |
| Lượng điện giao cho hộ gia đình | Giảm 8,9% | Giảm 0,6% sau khi điều chỉnh theo yếu tố thời tiết |
| Lượng điện giao cho khách hàng thương mại | Giảm 5,5% | Giảm 2,8% sau khi điều chỉnh theo yếu tố thời tiết |
| Đóng góp từ biểu giá phụ tải lớn | Khoảng 4 triệu USD | Biên lợi nhuận tăng thêm trong quý 3 |
| Lợi ích lợi nhuận từ O&M | 0,11 USD trên mỗi cổ phiếu | Phản ánh việc quản lý chi phí và cải thiện năng suất |
| Thu hồi chi phí bổ sung | 0,14 USD trên mỗi cổ phiếu | Bao gồm việc thu hồi chi phí quy hoạch hệ thống phân phối và pin lưu trữ Seaside |
| Tác động vốn và tài trợ vốn | Âm 0,09 USD trên mỗi cổ phiếu | Bao gồm pha loãng, chi phí khấu hao và chi phí lãi vay |