| EBITDA điều chỉnh | 280 triệu USD | Mức giảm cốt lõi khoảng 7% so với cùng kỳ năm trước sau các điều chỉnh xác định |
| Biên EBITDA điều chỉnh | 10,2% | 12,2% trong cùng kỳ năm trước |
| Doanh thu thuần cùng cửa hàng | — | Tăng 3,8% so với cùng kỳ năm trước |
| Số ca nhập viện cùng cửa hàng | — | Tăng 2,2% |
| Số ca nhập viện điều chỉnh cùng cửa hàng | — | Tăng 3,6% |
| Doanh thu thuần trên mỗi ca nhập viện điều chỉnh | — | Tăng 0,2% |
| Số ca phẫu thuật cùng cửa hàng | — | Tăng 2% |
| Chi phí hoạt động trên mỗi ca nhập viện điều chỉnh | — | Tăng 2,1%; tăng 1,3% nếu không bao gồm thuế nhà cung cấp dịch vụ |
| Chi phí vật tư cùng cửa hàng | — | Tăng 1,6%; giảm trên mỗi ca nhập viện điều chỉnh |
| Chi phí lao động theo hợp đồng | 1,6% doanh thu cùng cửa hàng | Mức lương theo giờ trung bình tăng 2,1% |
| Chi phí chuyên khoa y tế | — | Tăng 13% so với cùng kỳ năm trước |
| Dòng tiền hoạt động điều chỉnh | 168 triệu USD | Không bao gồm thuế từ lợi nhuận thoái vốn; đạt 121 triệu USD vào cùng kỳ năm trước |
| Tỷ lệ đòn bẩy ròng | 7,2 lần | Tăng từ mức 6,6 lần vào cuối năm 2025 |
| Mức giảm nợ từ đầu năm đến nay | 810 triệu USD | Không có khoản nào được rút từ ABL vào cuối quý |