| AUM cuối quý | 169 tỷ USD | Giảm 8% so với quý trước; giảm 7% so với cùng kỳ năm ngoái |
| AUM trung bình | 180,5 tỷ USD | Giảm 1% so với quý trước; tăng 2% so với cùng kỳ năm ngoái |
| Dòng vốn ròng của khách hàng | -10,6 tỷ USD | Bao gồm 7,8 tỷ USD từ hai sự kiện riêng biệt |
| Doanh thu | 313 triệu USD | Tăng 1% so với quý trước; tăng 4% so với cùng kỳ năm ngoái |
| Tỷ lệ phí bình quân có trọng số | 69 điểm cơ bản | Tăng so với quý 2/2026 |
| Biên lợi nhuận hoạt động điều chỉnh | 35,5% | Tăng 260 điểm cơ bản so với quý trước; giảm 70 điểm cơ bản so với cùng kỳ năm ngoái |
| EPS điều chỉnh | 1,03 USD | Tăng 1% so với cùng kỳ năm ngoái |
| Lợi nhuận hoạt động điều chỉnh từ đầu năm đến nay | 307 triệu USD | Tăng 6% so với cùng kỳ năm ngoái |
| EPS điều chỉnh từ đầu năm đến nay | 2,84 USD | Tăng 6% so với cùng kỳ năm ngoái |
| Tiền mặt | 352 triệu USD | Hạn mức tín dụng quay vòng chưa được sử dụng |
| Cổ tức hàng quý | 0,88 USD/cổ phiếu | Tăng 10% so với quý trước; không đổi so với cùng kỳ năm ngoái |