| Doanh thu | 1,2 tỷ USD | Tăng 32,9% QoQ và 85,5% YoY |
| Doanh thu không bao gồm khoản giảm trừ sạc miễn phí | 1,3 tỷ USD | Loại trừ khoản giảm trừ doanh thu khoảng 88 triệu USD |
| Biên lợi nhuận gộp | -62,8% | So với -21,8% trong quý 2/2025 |
| Biên lợi nhuận gộp cơ bản | -28,7% | Loại trừ sạc miễn phí, doanh thu hoãn lại và các khoản điều chỉnh NRV |
| Chi phí R&D | 154 triệu USD | Tăng 52,8% QoQ và 65,9% YoY; chiếm 12,8% doanh thu |
| Chi phí SG&A | 209 triệu USD | Tăng 116,9% QoQ và 59,4% YoY; chiếm 17,3% doanh thu |
| Chi phí vốn (Capex) | 233 triệu USD | Tăng 18,2% QoQ và 11% YoY |
| EBITDA điều chỉnh | -1,1 tỷ USD | So với -728 triệu USD trong quý 1/2026 và -362 triệu USD trong quý 2/2025 |
| EBITDA điều chỉnh không bao gồm các khoản mục chỉ định | -678 triệu USD | Biên lợi nhuận điều chỉnh đạt -53,2% |
| Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh liên tục | Khoảng 1,2 tỷ USD | Tỷ lệ lỗ thuần đạt 102,8% |
| Lợi nhuận thuần từ các hoạt động đã chấm dứt | Khoảng 1,2 tỷ USD | Bao gồm khoản lãi 1,5 tỷ USD sau thuế từ thanh lý tài sản, được bù đắp một phần bởi 285 triệu USD tiền lỗ trước khi thanh lý |
| Tổng lỗ thuần | 56 triệu USD | Phản ánh khoản lãi từ thanh lý hoạt động đã chấm dứt |
| Tổng nguồn vốn thanh khoản | 2,3 tỷ USD | Tính đến ngày 30 tháng 6 năm 2026, bao gồm các cam kết tài trợ và hạn mức khả dụng |