Thống kê Canada cho biết vào thứ Sáu rằng Tỷ lệ thất nghiệp đã giảm xuống 6,4% trong tháng 7, thấp hơn mức mà thị trường kỳ vọng.
Ngoài ra, Thay đổi ròng về việc làm tăng thêm 75,1 nghìn việc làm, bổ sung vào mức tăng 18,2 nghìn mà chúng ta thấy trong tháng trước. Bên cạnh đó, tỷ lệ tham gia lao động nhích nhẹ lên 65,1%, và tiền lương đang tăng với tốc độ hàng năm 3,0%, giảm so với mức tăng 3,7% theo năm của tháng 6.
Sau khi dữ liệu được công bố, đồng Đô la Canada (CAD) lấy lại lực mua, thúc đẩy USD/CAD phá vỡ xuống dưới ngưỡng tâm lý 1,4000 lần đầu tiên kể từ giữa tháng 6.
Bảng bên dưới hiển thị tỷ lệ phần trăm thay đổi của Đô la Canada (CAD) so với các loại tiền tệ chính được liệt kê hôm nay. Đô la Canada mạnh nhất so với Đô la Mỹ.
| USD | EUR | GBP | JPY | CAD | AUD | NZD | CHF | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| USD | -0.35% | -0.26% | -0.79% | -0.41% | -0.52% | -0.45% | -0.62% | |
| EUR | 0.35% | 0.09% | -0.44% | -0.05% | -0.18% | -0.11% | -0.26% | |
| GBP | 0.26% | -0.09% | -0.57% | -0.15% | -0.27% | -0.19% | -0.35% | |
| JPY | 0.79% | 0.44% | 0.57% | 0.40% | 0.29% | 0.36% | 0.18% | |
| CAD | 0.41% | 0.05% | 0.15% | -0.40% | -0.12% | -0.04% | -0.21% | |
| AUD | 0.52% | 0.18% | 0.27% | -0.29% | 0.12% | 0.08% | -0.10% | |
| NZD | 0.45% | 0.11% | 0.19% | -0.36% | 0.04% | -0.08% | -0.17% | |
| CHF | 0.62% | 0.26% | 0.35% | -0.18% | 0.21% | 0.10% | 0.17% |
Bản đồ nhiệt hiển thị phần trăm thay đổi của các loại tiền tệ chính so với nhau. Đồng tiền cơ sở được chọn từ cột bên trái, và đồng tiền định giá được chọn từ hàng trên cùng. Ví dụ: nếu bạn chọn Đô la Canada từ cột bên trái và di chuyển dọc theo đường ngang sang Đô la Mỹ, phần trăm thay đổi được hiển thị trong ô sẽ đại diện cho CAD (đồng tiền cơ sở)/USD (đồng tiền định giá).