Báo cáo này được chuẩn bị tại Ngân hàng Dự trữ Liên bang (Fed) Richmond dựa trên thông tin thu thập được vào hoặc trước ngày 5 tháng 1 năm 2026.
Hoạt động kinh tế tổng thể tăng trưởng với tốc độ nhẹ đến vừa phải ở tám trong mười hai khu vực của Cục Dự trữ Liên bang.
Ba khu vực báo cáo không có sự thay đổi.
Một khu vực báo cáo giảm nhẹ.
Triển vọng cho hoạt động trong tương lai có phần lạc quan.
Hầu hết đều kỳ vọng vào sự tăng trưởng nhẹ đến vừa phải trong những tháng tới.
Giá cả tăng trưởng với tốc độ vừa phải ở phần lớn các khu vực.
Chỉ có hai khu vực báo cáo tăng trưởng giá nhẹ."
Bảng bên dưới hiển thị tỷ lệ phần trăm thay đổi của Đô la Mỹ (USD) so với các loại tiền tệ chính được liệt kê hôm nay. Đô la Mỹ mạnh nhất so với Đồng Euro.
| USD | EUR | GBP | JPY | CAD | AUD | NZD | CHF | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| USD | 0.07% | 0.04% | -0.43% | -0.03% | 0.07% | -0.04% | -0.06% | |
| EUR | -0.07% | -0.04% | -0.50% | -0.10% | 0.00% | -0.11% | -0.13% | |
| GBP | -0.04% | 0.04% | -0.43% | -0.06% | 0.04% | -0.07% | -0.08% | |
| JPY | 0.43% | 0.50% | 0.43% | 0.39% | 0.49% | 0.41% | 0.37% | |
| CAD | 0.03% | 0.10% | 0.06% | -0.39% | 0.11% | 0.00% | -0.02% | |
| AUD | -0.07% | 0.00% | -0.04% | -0.49% | -0.11% | -0.11% | -0.12% | |
| NZD | 0.04% | 0.11% | 0.07% | -0.41% | -0.01% | 0.11% | -0.02% | |
| CHF | 0.06% | 0.13% | 0.08% | -0.37% | 0.02% | 0.12% | 0.02% |
Bản đồ nhiệt hiển thị phần trăm thay đổi của các loại tiền tệ chính so với nhau. Đồng tiền cơ sở được chọn từ cột bên trái, và đồng tiền định giá được chọn từ hàng trên cùng. Ví dụ: nếu bạn chọn Đô la Mỹ từ cột bên trái và di chuyển dọc theo đường ngang sang Đồng Yên Nhật, phần trăm thay đổi được hiển thị trong ô sẽ đại diện cho USD (đồng tiền cơ sở)/JPY (đồng tiền định giá).