| Doanh thu | 982,5 triệu USD | Tăng 17% so với cùng kỳ năm ngoái; doanh thu theo quý kỷ lục |
| Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh | 122,3 triệu USD | Tăng 17,5% so với quý 3/2025 đã điều chỉnh |
| Tỷ lệ chi phí hoạt động | 87,6% | Không đổi so với quý 3/2025 đã điều chỉnh; chênh lệch trong khoảng 70 điểm cơ bản so với quý 2/2026 |
| EPS pha loãng | 3,41 USD | Tăng 21,4% so với EPS đã điều chỉnh là 2,81 USD |
| Số lượng lô hàng trên mỗi ngày làm việc | — | Tăng 0,8% so với cùng kỳ năm ngoái |
| Sản lượng (tấn) trên mỗi ngày làm việc | — | Tăng 8,9% so với cùng kỳ năm ngoái |
| Doanh thu trên mỗi lô hàng, không bao gồm phụ phí nhiên liệu | — | Tăng 5,8% so với cùng kỳ năm ngoái và tăng 2,7% so với quý trước |
| Trọng lượng trên mỗi lô hàng | — | Tăng 8,1% so với cùng kỳ năm ngoái và tăng 1,2% so với quý trước |
| Yield (Doanh thu trên đơn vị tải trọng), không bao gồm phụ phí nhiên liệu | — | Giảm 2,2% so với cùng kỳ năm ngoái; tăng 1,5% so với quý trước |
| Doanh thu phụ phí nhiên liệu | 22,5% doanh thu | So với 15,2% trong quý 3/2025 |
| Tiền mặt | 203 triệu USD | Vào cuối quý |
| Tổng nợ | 100 triệu USD | Vào cuối quý |
| Dòng tiền tự do từ đầu năm đến nay | Hơn 240 triệu USD | Tính đến hết quý 3/2026 |