| Lợi nhuận ròng | 23,7 triệu USD | Tăng so với quý trước |
| EPS pha loãng | 0,80 USD | — |
| Doanh thu ròng trước trích lập dự phòng | — | Tăng 10,8% so với quý trước |
| Thu nhập lãi thuần | — | Tăng 5,8% so với quý trước |
| Biên lãi thuần | 3,44% | Tăng 8 điểm cơ bản so với quý trước |
| Doanh số cho vay | 544 triệu USD | Tăng 172 triệu USD, tương đương 46,2% |
| Lãi suất bình quân gia quyền của các khoản vay mới | 6,61% | 6,59% trong quý 2/2026 |
| Tăng trưởng tiền gửi | 1,4% | So với quý trước |
| Tăng trưởng tiền gửi cốt lõi | 1,9% | So với quý trước |
| Tiền gửi không trả lãi | 30% tổng tiền gửi ngân hàng | Cơ cấu ổn định |
| Chi phí tổn thất tín dụng | 4,5 triệu USD | Bao gồm 3,2 triệu USD xóa nợ xấu bất động sản thương mại (CRE) |
| Tỷ lệ chi phí trên thu nhập | 52% | Cải thiện hơn 200 điểm cơ bản |
| Tỷ suất sinh lời trên tài sản bình quân | 1,17% | — |
| Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu bình quân | 10,90% | — |
| Tỷ lệ vốn cổ phần phổ thông hữu hình/tổng tài sản | 9,93% | Cuối quý |
| Tỷ lệ vốn cấp 1 từ cổ phần phổ thông | 12,3% | Cấp công ty |