| Lợi nhuận ròng | 26,8 triệu USD | 1,29 USD trên mỗi cổ phiếu pha loãng |
| Lợi nhuận ròng cốt lõi | 29,0 triệu USD | 1,40 USD trên mỗi cổ phiếu; tương đương quý 2 |
| ROTCE cốt lõi | 16,5% | Thước đo cốt lõi của ban lãnh đạo |
| Lợi nhuận trước thuế và trước dự phòng | 36,9 triệu USD | Mức cao nhất kể từ khi hợp nhất ba công ty |
| Thu nhập lãi thuần | 72,8 triệu USD | Giảm 1,0 triệu USD so với quý trước |
| Biên lãi thuần | 4,20% | Giảm 16 điểm cơ bản so với quý 2 |
| Tổng dư nợ cho vay | 5,44 tỷ USD | Tăng 39 triệu USD trong quý |
| Dư nợ cho vay tại các thị trường truyền thống | 3,5 tỷ USD | Tăng 106 triệu USD, tương đương 2,9% so với quý trước |
| Doanh số cho vay | 379 triệu USD | Tăng 20% so với quý trước và 56% so với cùng kỳ năm trước |
| Tổng tiền gửi | 6,17 tỷ USD | Giảm 136 triệu USD, tương đương 2,2% |
| Thu nhập ngoài lãi | 10,8 triệu USD | Con số cốt lõi quý 2 là 10,3 triệu USD |
| Chi phí ngoài lãi | 47,7 triệu USD | 46,7 triệu USD nếu loại trừ 1,0 triệu USD chi phí sáp nhập |
| Tỷ lệ chi phí trên thu nhập | 54% | Chi phí không bao gồm chi phí sáp nhập đi ngang so với quý trước |
| Chi phí dự phòng | 1,7 triệu USD | Dự phòng đạt 1,18% dư nợ cho vay |
| Xóa nợ ròng | 2,1 triệu USD | 15 điểm cơ bản tính theo năm |
| Tỷ lệ vốn cổ phần phổ thông hữu hình | 9,1% | Tăng 3 điểm cơ bản so với quý trước |
| Tỷ lệ vốn cấp 1 cơ bản (CET1) | 12,15% | Tổng vốn dựa trên rủi ro đạt 14,94% |
| Giá trị sổ sách hữu hình trên mỗi cổ phiếu | 32,30 USD | Giảm từ 33,45 USD do khoản điều chỉnh AOCI âm 35 triệu USD |