| Chỉ tiêu | Quý 4 năm tài chính 2026 | So sánh | Bình luận của ban lãnh đạo |
|---|---|---|---|
| Doanh thu | 26,7 triệu USD | +33% so với cùng kỳ; +43% so với quý trước | Nhu cầu cải thiện và hoạt động sản xuất cao hơn |
| Lợi nhuận gộp | 1,7 triệu USD | 2,5 triệu USD cùng kỳ năm trước | Chịu ảnh hưởng bởi suy giảm giá trị hàng tồn kho |
| Biên lợi nhuận gộp | 6,3% | 12,3% cùng kỳ năm trước | Mức giảm do chi phí suy giảm giá trị hàng tồn kho ghi nhận trong quý 4 |
| Chi phí hoạt động không bao gồm tổn thất tín dụng | 6,0 triệu USD | -28,6% so với cùng kỳ; +2,3% so với quý trước | Hưởng lợi từ cấu trúc chi phí tinh gọn hơn và kỷ luật chi tiêu |
| Tổn thất tín dụng | 9,2 triệu USD | Giảm khoảng 533.000 USD so với cùng kỳ | Liên quan đến việc tiếp tục xử lý các khoản phải thu cũ |
| Lỗ ròng | 13,8 triệu USD | 14,8 triệu USD cùng kỳ năm trước; 9,5 triệu USD trong quý trước | Lỗ so với quý trước tăng dù có sự cải thiện so với cùng kỳ năm ngoái |
| EBITDA điều chỉnh | (2,3) triệu USD | (4,4) triệu USD cùng kỳ năm trước | Hiệu quả hoạt động cải thiện và chi phí thấp hơn |
| Chỉ tiêu cả năm | Năm tài chính 2026 | Năm tài chính 2025 | Thay đổi hoặc bối cảnh |
|---|---|---|---|
| Doanh thu | 96,0 triệu USD | 127,5 triệu USD | Doanh số thiết bị hóa hơi cần sa và sản phẩm mang thương hiệu thấp hơn |
| Lợi nhuận gộp | 12,3 triệu USD | 22,6 triệu USD | Cơ cấu sản phẩm và trích lập dự phòng hàng tồn kho gây áp lực lên kết quả |
| Biên lợi nhuận gộp | 12,8% | — | Chịu áp lực từ cơ cấu sản phẩm và khoản tăng một lần trong trích lập dự phòng hàng tồn kho |
| Chi phí hoạt động không bao gồm tổn thất tín dụng | 24,2 triệu USD | 38,5 triệu USD | Giảm 37% so với cùng kỳ |
| Tổn thất tín dụng | 20,7 triệu USD | 22,0 triệu USD | Giảm khoảng 1,3 triệu USD |
| Lỗ ròng | 33,2 triệu USD | 39,2 triệu USD | Cải thiện 6,0 triệu USD |
| EBITDA điều chỉnh | (4,0) triệu USD | (8,8) triệu USD | Cải thiện 4,8 triệu USD |
| Tiền mặt cuối năm | 19,3 triệu USD | 24,4 triệu USD | Số dư tiền mặt giảm so với cùng kỳ năm trước |
| Tiền thuần sử dụng cho các hoạt động kinh doanh | 569.000 USD | 7,4 triệu USD | Cải thiện khoảng 6,8 triệu USD |