| Doanh thu thuần | 5,6 triệu USD | +20% | Tăng trưởng bán buôn và sự đóng góp từ Bluebird đã hỗ trợ doanh thu |
| Doanh thu thuần 9 tháng | 16,2 triệu USD | +12% | So với mức 14,5 triệu USD của một năm trước đó |
| Tăng trưởng doanh số bán buôn | — | +61% | Bán buôn chiếm khoảng 30% doanh số so với mức 22% |
| Biên lợi nhuận gộp | 54,7% | 61,5% trước đây | Cơ cấu bán buôn có biên lợi nhuận thấp hơn, chi phí nhân công đóng gói lại và dự phòng hàng tồn kho đã gây áp lực lên biên lợi nhuận |
| Chi phí hoạt động | Khoảng 4,2 triệu USD | +12% | Bao gồm phát triển sản phẩm, nhân sự nhà kho và chi phí dịch vụ chuyên nghiệp |
| Lỗ hoạt động | Khoảng 1,1 triệu USD | Khoản lỗ khoảng 905.000 USD trước đây | Các khoản đầu tư cao hơn và chi phí liên quan đến quy định pháp lý đã làm tăng khoản lỗ |
| Lỗ EBITDA điều chỉnh | Khoảng 507.000 USD | Khoản lỗ khoảng 624.000 USD trước đây | Khoản lỗ đã thu hẹp so với cùng kỳ năm ngoái |
| Lỗ thuần phân bổ cho cổ đông phổ thông | Khoảng 1,2 triệu USD | Hầu như không thay đổi | Lỗ trên mỗi cổ phiếu cải thiện xuống 0,11 USD từ 0,21 USD nhờ số lượng cổ phiếu bình quân lưu hành tăng lên |
| Tiền thuần sử dụng cho các hoạt động kinh doanh, 9 tháng | Khoảng 2,0 triệu USD | 1,2 triệu USD trước đây | Các khoản phải thu khách hàng và hàng tồn kho là những khoản sử dụng vốn lưu động chính |
| Tiền mặt tại ngày 30 tháng 6 năm 2026 | Khoảng 2,1 triệu USD | 2,3 triệu USD tại ngày 30 tháng 9 năm 2025 | — |
| Vốn lưu động tại ngày 30 tháng 6 năm 2026 | 4,7 triệu USD | 3,4 triệu USD tại ngày 30 tháng 9 năm 2025 | Tiền từ hoạt động tài chính bao gồm tiền thu từ phát hành cổ phiếu ưu đãi |