Thống đốc Cục Dự trữ Liên bang (Fed) của Ngân hàng Chicago, Austan Goolsbee, cho biết rằng lạm phát dịch vụ là "không dễ kiểm soát" và thêm rằng có thể sẽ có một số đợt cắt giảm lãi suất nữa vào năm 2026, trong một cuộc phỏng vấn với CNBC hôm thứ Ba
Lạm phát tổng thể gần đây đã bị kéo xuống một phần do những ảnh hưởng cơ bản.
Lạm phát dịch vụ là "không dễ kiểm soát."
Các hàng hóa có nội dung thuế quan cao hơn đã có xu hướng thấy mức tăng giá lớn hơn.
Có thể sẽ có "một số đợt cắt giảm" lãi suất nữa vào năm 2026 nếu tiến trình lạm phát tiếp tục.
Xem xét lãi suất chính sách 3% là một ước lượng "lỏng lẻo" của tỷ lệ trung lập.
Muốn có một số bằng chứng rằng lạm phát đang quay trở lại 2% và sau đó tôi nghĩ lãi suất có thể tiếp tục giảm.
Đã biết ứng cử viên chủ tịch Warsh từ lâu và là một "người hâm mộ lớn" của ông ấy từ khi làm việc cùng nhau trong cuộc Khủng hoảng Tài chính Lớn."
Bảng bên dưới hiển thị tỷ lệ phần trăm thay đổi của Đô la Mỹ (USD) so với các loại tiền tệ chính được liệt kê hôm nay. Đô la Mỹ mạnh nhất so với Bảng Anh.
| USD | EUR | GBP | JPY | CAD | AUD | NZD | CHF | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| USD | 0.29% | 0.80% | -0.05% | 0.26% | 0.40% | 0.17% | 0.30% | |
| EUR | -0.29% | 0.50% | -0.36% | -0.03% | 0.11% | -0.12% | 0.00% | |
| GBP | -0.80% | -0.50% | -0.85% | -0.53% | -0.39% | -0.62% | -0.49% | |
| JPY | 0.05% | 0.36% | 0.85% | 0.32% | 0.46% | 0.23% | 0.36% | |
| CAD | -0.26% | 0.03% | 0.53% | -0.32% | 0.14% | -0.09% | 0.04% | |
| AUD | -0.40% | -0.11% | 0.39% | -0.46% | -0.14% | -0.23% | -0.10% | |
| NZD | -0.17% | 0.12% | 0.62% | -0.23% | 0.09% | 0.23% | 0.13% | |
| CHF | -0.30% | -0.01% | 0.49% | -0.36% | -0.04% | 0.10% | -0.13% |
Bản đồ nhiệt hiển thị phần trăm thay đổi của các loại tiền tệ chính so với nhau. Đồng tiền cơ sở được chọn từ cột bên trái, và đồng tiền định giá được chọn từ hàng trên cùng. Ví dụ: nếu bạn chọn Đô la Mỹ từ cột bên trái và di chuyển dọc theo đường ngang sang Đồng Yên Nhật, phần trăm thay đổi được hiển thị trong ô sẽ đại diện cho USD (đồng tiền cơ sở)/JPY (đồng tiền định giá).