Số lượng cơ hội việc làm trong ngày làm việc cuối cùng của tháng 12 đạt 6,542 triệu, trong khi đó đối với tháng 11 đã được điều chỉnh giảm xuống 6,928 triệu, theo Cục Thống kê Lao động Mỹ, như đã báo cáo trong Khảo sát cơ hội việc làm và luân chuyển lao động (JOLTS) hôm thứ Năm. Kết quả này không đạt dự báo của thị trường về 7,2 triệu cơ hội việc làm trong tháng cuối cùng của năm 2025.
"Trong tháng, cả số lượng tuyển dụng và tổng số người rời bỏ đều không thay đổi nhiều ở mức 5,3 triệu mỗi loại. Trong số những người rời bỏ, số người tự nguyện nghỉ việc (3,2 triệu) không thay đổi trong khi số người bị sa thải và thôi việc (1,8 triệu) cũng không thay đổi nhiều," báo cáo cho biết.
Thông tin bổ sung cho biết: "Số lượng cơ hội việc làm cho tháng 11 đã được điều chỉnh giảm 218.000 xuống còn 6,9 triệu, số lượng tuyển dụng đã được điều chỉnh tăng 6.000 lên 5,1 triệu, và số lượng tổng số người rời khỏi công việc đã được điều chỉnh tăng 64.000 lên 5,1 triệu. Trong số những người rời khỏi công việc, số người nghỉ việc đã được điều chỉnh tăng 32.000 lên 3,2 triệu, số người bị sa thải và thôi việc đã được điều chỉnh tăng 14.000 lên 1,7 triệu, và số lượng những người rời khỏi công việc khác đã được điều chỉnh tăng 17.000 lên 249.000."
Chỉ số đô la Mỹ (DXY) không thay đổi nhiều, đang giao dịch gần khu vực giá 97,70 sau khi công bố.
Bảng bên dưới hiển thị tỷ lệ phần trăm thay đổi của Đô la Mỹ (USD) so với các loại tiền tệ chính được liệt kê hôm nay. Đô la Mỹ mạnh nhất so với Bảng Anh.
| USD | EUR | GBP | JPY | CAD | AUD | NZD | CHF | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| USD | -0.03% | 0.72% | -0.09% | 0.02% | 0.56% | 0.37% | -0.23% | |
| EUR | 0.03% | 0.74% | -0.07% | 0.02% | 0.59% | 0.40% | -0.20% | |
| GBP | -0.72% | -0.74% | -0.83% | -0.69% | -0.15% | -0.34% | -0.94% | |
| JPY | 0.09% | 0.07% | 0.83% | 0.11% | 0.67% | 0.46% | -0.12% | |
| CAD | -0.02% | -0.02% | 0.69% | -0.11% | 0.56% | 0.36% | -0.25% | |
| AUD | -0.56% | -0.59% | 0.15% | -0.67% | -0.56% | -0.19% | -0.64% | |
| NZD | -0.37% | -0.40% | 0.34% | -0.46% | -0.36% | 0.19% | -0.60% | |
| CHF | 0.23% | 0.20% | 0.94% | 0.12% | 0.25% | 0.64% | 0.60% |
Bản đồ nhiệt hiển thị phần trăm thay đổi của các loại tiền tệ chính so với nhau. Đồng tiền cơ sở được chọn từ cột bên trái, và đồng tiền định giá được chọn từ hàng trên cùng. Ví dụ: nếu bạn chọn Đô la Mỹ từ cột bên trái và di chuyển dọc theo đường ngang sang Đồng Yên Nhật, phần trăm thay đổi được hiển thị trong ô sẽ đại diện cho USD (đồng tiền cơ sở)/JPY (đồng tiền định giá).