Tổng thống Mỹ Donald Trump đã phát biểu qua các hãng thông tấn rằng Mỹ không nới lỏng các lệnh trừng phạt đối với Iran và Mỹ sẽ không giải phóng tài sản của Iran. Ông bổ sung rằng ông "không thoải mái với việc Nga hoặc Trung Quốc nắm giữ kho uranium làm giàu cao của Iran."
Về Eo biển Hormuz, ông nói rằng nó sẽ mở cửa cho tất cả mọi người, không ai kiểm soát và sẽ mở cửa ngay lập tức.
Trump nhận xét rằng thỏa thuận Mỹ-Iran phải hoàn hảo và rằng có sự hiểu biết với Iran.
Bảng bên dưới hiển thị tỷ lệ phần trăm thay đổi của Đô la Mỹ (USD) so với các loại tiền tệ chính được liệt kê hôm nay. Đô la Mỹ mạnh nhất so với Đô la Úc.
| USD | EUR | GBP | JPY | CAD | AUD | NZD | CHF | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| USD | 0.07% | 0.17% | 0.16% | 0.17% | 0.49% | -0.95% | 0.19% | |
| EUR | -0.07% | 0.10% | 0.09% | 0.09% | 0.38% | -1.02% | 0.12% | |
| GBP | -0.17% | -0.10% | -0.02% | -0.01% | 0.30% | -1.11% | 0.03% | |
| JPY | -0.16% | -0.09% | 0.02% | 0.00% | 0.31% | -1.10% | 0.05% | |
| CAD | -0.17% | -0.09% | 0.01% | -0.01% | 0.30% | -1.09% | 0.04% | |
| AUD | -0.49% | -0.38% | -0.30% | -0.31% | -0.30% | -1.39% | -0.23% | |
| NZD | 0.95% | 1.02% | 1.11% | 1.10% | 1.09% | 1.39% | 1.14% | |
| CHF | -0.19% | -0.12% | -0.03% | -0.05% | -0.04% | 0.23% | -1.14% |
Bản đồ nhiệt hiển thị phần trăm thay đổi của các loại tiền tệ chính so với nhau. Đồng tiền cơ sở được chọn từ cột bên trái, và đồng tiền định giá được chọn từ hàng trên cùng. Ví dụ: nếu bạn chọn Đô la Mỹ từ cột bên trái và di chuyển dọc theo đường ngang sang Đồng Yên Nhật, phần trăm thay đổi được hiển thị trong ô sẽ đại diện cho USD (đồng tiền cơ sở)/JPY (đồng tiền định giá).