Tổng thống Hoa Kỳ (Mỹ) Donald Trump vừa thông báo qua Truth Social về một lệnh ngừng bắn kéo dài 10 ngày giữa Lebanon và Israel, bắt đầu vào thứ Ba lúc 5 giờ chiều theo giờ miền Đông.
Tôi vừa có những cuộc trò chuyện tuyệt vời với Tổng thống Joseph Aoun, người rất được kính trọng của Lebanon, và Thủ tướng Bibi Netanyahu của Israel. Hai nhà lãnh đạo này đã đồng ý rằng để đạt được HÒA BÌNH giữa các quốc gia của họ, họ sẽ chính thức bắt đầu một LỆNH NGỪNG BẮN kéo dài 10 ngày vào lúc 5 giờ chiều theo giờ miền Đông. Vào thứ Ba, hai quốc gia đã gặp nhau lần đầu tiên sau 34 năm tại Washington, D.C., cùng với Ngoại trưởng vĩ đại của chúng ta, Marco Rubio. Tôi đã chỉ đạo Phó Tổng thống JD Vance và Ngoại trưởng Rubio, cùng với Chủ tịch Hội đồng Tham mưu trưởng Liên quân, Dan Razin' Caine, làm việc với Israel và Lebanon để đạt được HÒA BÌNH lâu dài. Tôi rất vinh dự khi đã giải quyết 9 cuộc chiến trên toàn thế giới, và đây sẽ là cuộc chiến thứ 10 của tôi, vì vậy hãy cùng HOÀN THÀNH NÓ! Tổng thống DONALD J. TRUMP"
Đô la Mỹ (USD) đang chịu áp lực bán nhẹ sau thông báo, nhưng vẫn giữ được phần lớn mức tăng trong ngày trên toàn bộ bảng tỷ giá ngoại hối. Hoạt động vẫn còn hạn chế giữa bối cảnh bất định liên quan đến các cuộc đàm phán tương lai giữa Mỹ và Iran nhằm tạm dừng chiến tranh Trung Đông.
Bảng bên dưới hiển thị tỷ lệ phần trăm thay đổi của Đô la Mỹ (USD) so với các loại tiền tệ chính được liệt kê hôm nay. Đô la Mỹ mạnh nhất so với Đô la New Zealand.
| USD | EUR | GBP | JPY | CAD | AUD | NZD | CHF | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| USD | 0.17% | 0.21% | 0.10% | -0.22% | -0.00% | 0.35% | 0.25% | |
| EUR | -0.17% | 0.03% | -0.06% | -0.40% | -0.17% | 0.15% | 0.08% | |
| GBP | -0.21% | -0.03% | -0.06% | -0.44% | -0.21% | 0.13% | 0.04% | |
| JPY | -0.10% | 0.06% | 0.06% | -0.35% | -0.10% | 0.18% | 0.14% | |
| CAD | 0.22% | 0.40% | 0.44% | 0.35% | 0.24% | 0.57% | 0.49% | |
| AUD | 0.00% | 0.17% | 0.21% | 0.10% | -0.24% | 0.32% | 0.27% | |
| NZD | -0.35% | -0.15% | -0.13% | -0.18% | -0.57% | -0.32% | -0.08% | |
| CHF | -0.25% | -0.08% | -0.04% | -0.14% | -0.49% | -0.27% | 0.08% |
Bản đồ nhiệt hiển thị phần trăm thay đổi của các loại tiền tệ chính so với nhau. Đồng tiền cơ sở được chọn từ cột bên trái, và đồng tiền định giá được chọn từ hàng trên cùng. Ví dụ: nếu bạn chọn Đô la Mỹ từ cột bên trái và di chuyển dọc theo đường ngang sang Đồng Yên Nhật, phần trăm thay đổi được hiển thị trong ô sẽ đại diện cho USD (đồng tiền cơ sở)/JPY (đồng tiền định giá).