| Doanh thu, bao gồm ITM | 454 triệu USD | Cao hơn mức trung vị trong hướng dẫn dự báo của công ty |
| EBITDA điều chỉnh, bao gồm ITM | 28 triệu USD | Nằm trong khoảng dự báo; thấp hơn một chút so với mức trung vị do hoãn hoàn thuế quan |
| Biên lợi nhuận gộp, bao gồm ITM | 15% | Con số do công ty báo cáo |
| Dòng tiền tự do, bao gồm ITM | 10 triệu USD | Dương trong quý |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh của các hoạt động liên tục | 29 triệu USD | Tăng từ 19 triệu USD cùng kỳ năm trước |
| Chi phí vốn | 6 triệu USD | Giảm từ 8 triệu USD cùng kỳ năm trước |
| Chi phí vốn lũy kế từ đầu năm | 25 triệu USD | Giảm từ 30 triệu USD cùng kỳ năm trước |
| Chi phí bán hàng, quản lý doanh nghiệp (SG&A), bao gồm R&D | 46 triệu USD | Giảm từ 49 triệu USD; chiếm 13,8% doanh số |
| Nợ ròng, bao gồm ITM | 406 triệu USD | Giảm từ 413 triệu USD vào cuối quý 2/2026 |
| Chi phí thuế | Khoảng 0,2 triệu USD | Thấp hơn mức kỳ vọng từ 4 triệu đến 5 triệu USD trước đó, chủ yếu do xếp loại ITM vào các hoạt động đã chấm dứt |