| Doanh thu toàn cầu | Khoảng 1,015 tỷ USD | Tăng 1,9% so với cùng kỳ; tăng 2,4% tính theo tỷ giá cố định |
| Doanh thu Clear Aligner | 839,3 triệu USD | Tăng 4,2% so với cùng kỳ; tăng 4,7% tính theo tỷ giá cố định |
| Sản lượng giao hàng Clear Aligner | Khoảng 691.000 | Tăng 6,6% so với cùng kỳ |
| Doanh thu Clear Aligner trên mỗi ca | 1.215 USD | Giảm 2,3% so với cùng kỳ; giảm 1,8% tính theo tỷ giá cố định |
| Doanh thu Hệ thống & Dịch vụ | 175,5 triệu USD | Giảm 7,6% so với cùng kỳ; giảm 7,1% tính theo tỷ giá cố định |
| Biên lợi nhuận gộp GAAP | 68,7% | Tăng khoảng 4,5 điểm phần trăm so với cùng kỳ |
| Biên lợi nhuận gộp phi GAAP | 70,4% | Đi ngang so với cùng kỳ; thấp hơn một chút so với triển vọng khoảng 71% |
| Lợi nhuận hoạt động GAAP | 169,2 triệu USD | Biên lợi nhuận hoạt động GAAP đạt 16,7% |
| Biên lợi nhuận hoạt động phi GAAP | 24,4% | Tăng khoảng 0,5 điểm phần trăm so với cùng kỳ |
| EPS pha loãng GAAP | 1,90 USD | Tăng 1,12 USD so với cùng kỳ |
| EPS pha loãng phi GAAP | 2,80 USD | Tăng 7,3% so với cùng kỳ |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 183,2 triệu USD | Dòng tiền tự do đạt khoảng 138 triệu USD |
| Tiền và các khoản tương đương tiền | 1,145 tỷ USD | Tăng khoảng 140 triệu USD so với cùng kỳ |