| FFO cốt lõi trên mỗi cổ phiếu | 4,34 USD | Tăng 0,7% so với cùng kỳ năm trước |
| Tăng trưởng doanh thu cùng cửa hàng | 0,5% | Tăng 110 điểm cơ bản so với quý trước, chuyển sang mức dương |
| Tăng trưởng NOI cùng cửa hàng | 0,5% | Được hỗ trợ bởi mức tăng chi phí gần như đi ngang |
| Tăng trưởng giá thuê bình quân cho khách mới | 9% | Mạnh nhất kể từ quý 2/2022; tăng 28% so với quý 4/2025 |
| Tăng trưởng NOI ngoài cùng cửa hàng | 22% | Không bao gồm các vụ thâu tóm chiến lược |
| Tăng trưởng NOI dịch vụ phụ trợ | 21% | Vượt kỳ vọng của ban lãnh đạo |
| Phát hành nợ không tài sản đảm bảo trong quý 3 | 1,2 tỷ USD | Lãi suất bình quân có trọng số là 4,85% |
| Thanh khoản khả dụng | Khoảng 4,1 tỷ USD | Tiền mặt và hạn mức tín dụng khả dụng |
| Tỷ lệ nợ ròng trên EBITDA | 3,4 lần | Thời điểm thực hiện giao dịch đã làm tăng khoảng 0,4 lần |
| Tỷ lệ nợ cộng cổ phần ưu đãi trên EBITDA | 4,7 lần | Bảng cân đối kế toán vẫn duy trì mức đòn bẩy trung tính sau hoạt động đầu tư |