| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu phổ thông | 10,91 USD | 12,90 USD vào ngày 30 tháng 6; giảm 15,4% |
| Cổ tức cổ phiếu phổ thông | 0,51 USD trên mỗi cổ phiếu | Đã bao gồm trong tổng lợi nhuận kinh tế |
| Tổng lợi nhuận kinh tế | -11,5% | Phản ánh thay đổi giá trị sổ sách và cổ tức |
| Kết quả toàn diện trên mỗi cổ phiếu phổ thông | -1,49 USD | Thu nhập toàn diện đạt 0,80 USD trong quý 2/2026 |
| Vốn ròng đã huy động | 384 triệu USD | 268 triệu USD vốn cổ phần phổ thông và 116 triệu USD vốn cổ phần ưu đãi |
| Lợi suất tài sản | 5,00% | Tăng từ 4,90% |
| Chi phí tài trợ thực tế | 3,82% | Tăng từ 3,79% |
| Chênh lệch lãi suất thuần kinh tế | Khoảng 1,18% | Duy trì ổn định |
| Tiền mặt và chứng khoán không bị thế chấp | 1,3 tỷ USD | Hơn 42% tổng vốn cổ phần; giảm khoảng 9% so với quý 2 |
| Quy mô vốn cổ phần | 3,1 tỷ USD | Tăng 24% từ đầu năm đến nay |
| Tài trợ qua hợp đồng repo | Hơn 24 tỷ USD | Thông qua hơn 25 đối tác |
| Đòn bẩy | 9,0 lần | Mức tăng phần lớn phản ánh giá trị sổ sách thấp hơn |
| Tỷ lệ chi phí G&A quy năm | 2% tổng vốn cổ phần | Thấp hơn khoảng 40% so với quý 3/2025 tính theo tỷ lệ phần trăm vốn cổ phần |