| EPS theo báo cáo | $0.90 | Bao gồm các khoản mục được chỉ định |
| EPS điều chỉnh | $1.13 | Loại trừ các khoản mục do công ty xác định |
| PPNR điều chỉnh | 1,5 tỷ USD | Tăng 8% so với quý trước |
| Thu nhập lãi thuần | 2,28 tỷ USD | Tăng 56 triệu USD, tương đương 3%, so với quý 2 |
| Biên lãi thuần (NIM) | 3.34% | Giảm 2 điểm cơ bản; nếu không tính lượng tiền mặt tăng cao liên quan đến chuyển đổi, ban quản lý ước tính biên lãi thuần mở rộng khoảng 2 điểm cơ bản |
| Thu nhập ngoài lãi điều chỉnh | 1,05 tỷ USD | Tăng 1% so với quý trước và tăng 33% so với cùng kỳ năm ngoái |
| Chi phí ngoài lãi điều chỉnh | 1,82 tỷ USD | Giảm 2% so với quý trước |
| Tỷ lệ hiệu quả điều chỉnh | 54.6% | Cải thiện 250 điểm cơ bản so với quý trước |
| ROTCE điều chỉnh | 20.6% | Cải thiện khoảng 160 điểm cơ bản so với quý trước |
| Tỷ suất sinh lời trên tài sản (ROA) điều chỉnh | 1.41% | Cao hơn mục tiêu khả năng sinh lời được nêu trong thông báo sáp nhập |
| Dư nợ cho vay trung bình | 179 tỷ USD | Tăng 1% so với quý trước |
| Tiền gửi cốt lõi trung bình | 236 tỷ USD | Tăng 3% so với quý trước |
| Tổn thất ròng (Net charge-offs) | 139 triệu USD; 31 bps | Tăng 1 điểm cơ bản so với quý trước |
| Dự phòng tổn thất tín dụng | 3,1 tỷ USD | 1,74% dư nợ cho vay |
| Tỷ lệ CET1 | 10.0% | Tăng 9 điểm cơ bản so với quý trước |
| Giá trị sổ sách hữu hình trên mỗi cổ phiếu | — | Tăng 2% so với cùng kỳ năm ngoái |