| Tổng doanh thu thuần | 7,2 tỷ USD | +17% so với cùng kỳ | Tăng trưởng ở tất cả các mảng thu nhập lãi thuần, quản lý tài sản và doanh thu giao dịch |
| Thu nhập lãi thuần | Gần 3,5 tỷ USD | +14% so với cùng kỳ | Tăng trưởng hoạt động cho vay có tài sản đảm bảo, bao gồm cho vay ký quỹ và hạn mức tín dụng thế chấp tài sản |
| Phí quản lý và quản trị tài sản | 1,9 tỷ USD | +14% so với cùng kỳ | Thị trường cổ phiếu tăng giá, tăng trưởng tự thân và mức độ tiếp nhận các giải pháp quản lý tài sản |
| Doanh thu giao dịch | 1,2 tỷ USD | +16% so với cùng kỳ | Hoạt động tích cực của khách hàng và trung bình 10,7 triệu giao dịch mỗi ngày |
| Phí tài khoản tiền gửi ngân hàng | — | +40% so với cùng kỳ | Lợi suất thuần được cải thiện |
| Chi phí điều chỉnh | Khoảng 3,2 tỷ USD | +9% so với cùng kỳ | Chi phí liên quan đến hoạt động cao hơn, được bù đắp một phần bởi hiệu quả cải thiện |
| Biên lợi nhuận trước thuế điều chỉnh | 54,8% | +350 bps so với cùng kỳ | Tốc độ tăng trưởng doanh thu vượt tốc độ tăng chi phí |
| EPS điều chỉnh | 1,69 USD | +29% so với cùng kỳ | Kết quả kỷ lục theo quý |
| Tài sản ròng mới cốt lõi | 190 tỷ USD | +38% so với cùng kỳ | Tốc độ tăng trưởng tự thân quy năm gần 6% |
| Dòng tiền ròng đầu tư ủy thác | 24 tỷ USD | +22% so với cùng kỳ | Dòng tiền kỷ lục theo quý; dòng tiền vào Schwab Wealth Advisory tăng 55% |
| Dư nợ ký quỹ | 187,9 tỷ USD | — | Bao gồm sự tăng trưởng tiếp tục trong hoạt động long/short |
| Dư nợ cho vay ngân hàng | 72,3 tỷ USD | +35% so với cùng kỳ | Chủ yếu do nhu cầu về hạn mức tín dụng thế chấp tài sản |
| Tiền gửi giao dịch tự động | 492,8 tỷ USD | +7,1 tỷ USD so với quý trước | Tăng trưởng tự thân và hoạt động long/short, bị bù đắp một phần bởi tái đầu tư vào thị trường |