| Tổng doanh thu thuần | 1,14 tỷ RMB | 1,09 tỷ RMB | Tăng 5,1% |
| Doanh thu mảng chăm sóc da | — | — | Tăng 40,4%; chiếm 71,5% tổng doanh thu |
| Doanh thu mảng mỹ phẩm trang điểm | — | — | Giảm 35,8% |
| Lợi nhuận gộp | 843,8 triệu RMB | 850,4 triệu RMB | Giảm 0,8% |
| Biên lợi nhuận gộp | 73,9% | 78,3% | Khoản dự phòng hàng tồn kho mảng mỹ phẩm trang điểm gây áp lực lên biên lợi nhuận |
| Tổng chi phí hoạt động | 975,7 triệu RMB | 905,9 triệu RMB | Tăng 7,7%; chiếm 85,4% doanh thu so với 83,4% |
| Chi phí bán hàng và tiếp thị | 807,6 triệu RMB | 722,4 triệu RMB | Chiếm 70,7% doanh thu so với 66,5% |
| Chi phí R&D | 37,3 triệu RMB | 36,1 triệu RMB | Chiếm 3,3% doanh thu ở cả hai kỳ |
| Lỗ hoạt động | 131,9 triệu RMB | 55,5 triệu RMB | Tỷ lệ lỗ hoạt động mở rộng lên 11,5% từ 5,1% |
| Lỗ hoạt động phi GAAP | 112,1 triệu RMB | 20,4 triệu RMB | Tỷ lệ lỗ hoạt động phi GAAP mở rộng lên 9,8% từ 1,9% |
| Lỗ thuần | 90,8 triệu RMB | 19,5 triệu RMB | Tỷ lệ lỗ thuần mở rộng lên 8,0% từ 1,8% |
| Lỗ pha loãng trên mỗi ADS | 0,97 RMB | 0,19 RMB | Phân bổ cho cổ đông phổ thông của Yatsen |
| Lãi/(Lỗ) thuần phi GAAP | Lỗ 99,4 triệu RMB | Lãi 11,5 triệu RMB | Biên lợi nhuận âm 8,7% so với dương 1,1% |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | Dòng tiền ra 78,0 triệu RMB | Dòng tiền vào 77,7 triệu RMB | Khả năng tạo tiền chuyển sang âm |
| Tiền, tiền bị hạn chế và các khoản đầu tư ngắn hạn | 1,06 tỷ RMB | 1,05 tỷ RMB tại thời điểm 31/12/2025 | Số dư tại thời điểm 30/06/2026 |