| Doanh thu đăng ký | 2,471 tỷ USD | Tăng 14% so với cùng kỳ năm trước |
| Doanh thu dịch vụ chuyên nghiệp | 178 triệu USD | — |
| Tổng doanh thu | 2,649 tỷ USD | Tăng 13% so với cùng kỳ năm trước |
| Doanh thu tại Mỹ | 1,97 tỷ USD | Tăng 12% so với cùng kỳ năm trước |
| Doanh thu quốc tế | 682 triệu USD | Tăng 17% so với cùng kỳ năm trước |
| cRPO | 9,03 tỷ USD | Tăng 14,2% so với cùng kỳ năm trước |
| Tổng giá trị hợp đồng đăng ký tồn đọng | 27,4 tỷ USD | Tăng 8% so với cùng kỳ năm trước |
| Tỷ lệ giữ chân doanh thu gộp | 97% | Các khách hàng hiện hữu đóng góp khoảng 60% vào mức tăng trưởng doanh thu đăng ký |
| Lợi nhuận hoạt động non-GAAP | 824 triệu USD | Biên lợi nhuận hoạt động non-GAAP đạt 31,1% |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 520 triệu USD | Mức giảm so với cùng kỳ năm trước phản ánh một kỳ chi trả lương bổ sung trong quý |
| Dòng tiền tự do | 460 triệu USD | Bị ảnh hưởng bởi thời điểm tính lương theo lịch |
| Tiền mặt và chứng khoán thanh khoản cao | 3,4 tỷ USD | Tại thời điểm cuối quý |