| Chỉ số | Quý 4 năm tài chính 2026 | Thay đổi / Bối cảnh |
|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 55,8 triệu USD | Tăng 10% so với cùng kỳ năm ngoái; kỷ lục theo quý |
| Doanh thu dịch vụ thường xuyên | 25,3 triệu USD | Tăng 12,9%; biên lợi nhuận gộp 90,1% |
| Doanh thu thiết bị | 30,5 triệu USD | Tăng 7,7% |
| Lợi nhuận gộp | 34,2 triệu USD | Tăng 27,7% |
| Biên lợi nhuận gộp | 61,3% | Bao gồm lợi ích khoảng 600 điểm cơ bản từ việc hoàn thuế quan IEEPA |
| Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh | 18,4 triệu USD | Tăng 52,5% |
| Lợi nhuận ròng GAAP | 17,8 triệu USD | Tăng 52,7%; chiếm 31,8% doanh thu |
| EPS pha loãng | 0,50 USD | So với 0,33 USD; việc hoàn thuế quan đóng góp khoảng 0,09 USD |
| EBITDA điều chỉnh | 20,6 triệu USD | Tăng 44,3%; biên lợi nhuận 36,8% |
| Dòng tiền tự do | 17,2 triệu USD | Tăng 19,9%; biên lợi nhuận 30,9% |
| Chỉ số | Năm tài chính 2026 | Thay đổi / Bối cảnh |
|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 202,3 triệu USD | Tăng 11,4%; năm đầu tiên vượt 200 triệu USD |
| Doanh thu dịch vụ thường xuyên | 97,5 triệu USD | Tăng 13%; biên lợi nhuận gộp 90,3% |
| Doanh thu thiết bị | 104,8 triệu USD | Tăng 10% |
| Lợi nhuận gộp | 119,8 triệu USD | Tăng 18,6%; biên lợi nhuận gộp 59,2% |
| Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh | 45,6 triệu USD | Giảm 1,3%, phản ánh khoản dàn xếp pháp lý trị giá 16 triệu USD |
| Lợi nhuận ròng GAAP | 43,0 triệu USD | Tăng 0,9%; EPS pha loãng đạt 1,20 USD |
| Lợi nhuận ròng Non-GAAP | 57,3 triệu USD | Tăng 32%; EPS pha loãng đạt 1,60 USD |
| EBITDA điều chỉnh | 66,7 triệu USD | Tăng 27,9%; biên lợi nhuận 33% |
| Dòng tiền tự do | 59,2 triệu USD | Tăng 15,2%; biên lợi nhuận 29,3% |
| Tiền mặt và chứng khoán có thanh khoản cao | 137,6 triệu USD | Tăng 38,7%; không có nợ |