Nhà hoạch định chính sách của Ngân hàng Trung ương Châu Âu (ECB) Olaf Sleijpen cho biết trong một bài phát biểu tại sự kiện do Trung tâm Kinh tế & Tài chính Châu Âu (EEFC) tổ chức ở London vào thứ Tư rằng mặc dù khả năng lặp lại đợt tăng lạm phát năm 2022 có vẻ ít xảy ra hơn, nhưng rủi ro này không thể bị loại trừ hoàn toàn.
Khả năng lặp lại các vấn đề lạm phát năm 2022 có vẻ ít xảy ra hơn nhưng không thể loại trừ.
Đối với chính sách tiền tệ của khu vực đồng euro, vấn đề then chốt là rủi ro của các tác động vòng hai.
Kỳ vọng thị trường cho thấy xu hướng giảm giá dầu, nhưng vẫn còn nhiều sự không chắc chắn."
Bảng bên dưới hiển thị tỷ lệ phần trăm thay đổi của Đồng Euro (EUR) so với các loại tiền tệ chính được liệt kê hôm nay. Đồng Euro mạnh nhất so với Đô la New Zealand.
| USD | EUR | GBP | JPY | CAD | AUD | NZD | CHF | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| USD | 0.06% | 0.08% | -0.11% | 0.08% | -0.01% | 0.23% | -0.10% | |
| EUR | -0.06% | 0.02% | -0.17% | 0.00% | -0.08% | 0.18% | -0.16% | |
| GBP | -0.08% | -0.02% | -0.17% | 0.00% | -0.06% | 0.17% | -0.14% | |
| JPY | 0.11% | 0.17% | 0.17% | 0.18% | 0.10% | 0.30% | 0.04% | |
| CAD | -0.08% | -0.00% | -0.00% | -0.18% | -0.09% | 0.15% | -0.17% | |
| AUD | 0.00% | 0.08% | 0.06% | -0.10% | 0.09% | 0.25% | -0.05% | |
| NZD | -0.23% | -0.18% | -0.17% | -0.30% | -0.15% | -0.25% | -0.30% | |
| CHF | 0.10% | 0.16% | 0.14% | -0.04% | 0.17% | 0.05% | 0.30% |
Bản đồ nhiệt hiển thị phần trăm thay đổi của các loại tiền tệ chính so với nhau. Đồng tiền cơ sở được chọn từ cột bên trái, và đồng tiền định giá được chọn từ hàng trên cùng. Ví dụ: nếu bạn chọn Đồng Euro từ cột bên trái và di chuyển dọc theo đường ngang sang Đô la Mỹ, phần trăm thay đổi được hiển thị trong ô sẽ đại diện cho EUR (đồng tiền cơ sở)/USD (đồng tiền định giá).