Tổng thống Hoa Kỳ (Mỹ) Donald Trump cho biết vào thứ Năm rằng ông đã hủy bỏ các cuộc tấn công quân sự dự kiến nhằm vào Iran khi các nhà đàm phán đang gần đạt được thỏa thuận về các yếu tố cuối cùng của một thỏa thuận. "Các tài liệu đã ở dạng khá hoàn chỉnh, nên chúng ta sẽ xem," ông nói trong một sự kiện tại Phòng Bầu dục.
Hủy bỏ các cuộc tấn công và ném bom dự kiến nhằm vào Iran vào tối nay.
Với tư cách là Tổng thống Hoa Kỳ, tôi đã hủy bỏ các cuộc tấn công và ném bom dự kiến nhằm vào Iran vào tối nay.
Các cuộc thảo luận và các điểm cuối cùng, cả về khái niệm lẫn chi tiết cụ thể, đã được tất cả các bên liên quan phê duyệt.
Phong tỏa hải quân sẽ vẫn được duy trì đầy đủ cho đến khi giao dịch này được hoàn tất.
Thời gian và địa điểm ký kết sẽ được công bố trong thời gian ngắn.
Sẽ ký kết sớm.
Các tài liệu đang ở giai đoạn khá hoàn chỉnh.
Có thể hoàn tất trong vài ngày tới.
Đã đạt được một thỏa thuận tuyệt vời.
Đã nói chuyện với Netanyahu.
Sẽ nói chuyện với Erdogan của Thổ Nhĩ Kỳ.
Eo biển Hormuz sẽ mở cửa ngay khi chúng ta ký kết.
Trump đã nói với Tiểu vương Qatar rằng các nỗ lực tiếp tục hoàn thành các thủ tục cuối cùng trước khi công bố các sắp xếp để ký kết thỏa thuận.
Theo hãng tin Fars của Iran, Iran vẫn chưa đồng ý với bất kỳ tài liệu nào cho một bản ghi nhớ hiểu biết với Hoa Kỳ."
Bảng bên dưới hiển thị tỷ lệ phần trăm thay đổi của Đô la Mỹ (USD) so với các loại tiền tệ chính được liệt kê hôm nay. Đô la Mỹ mạnh nhất so với Đô la Canada.
| USD | EUR | GBP | JPY | CAD | AUD | NZD | CHF | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| USD | -0.40% | -0.38% | -0.43% | 0.14% | -0.65% | -0.81% | -0.71% | |
| EUR | 0.40% | 0.02% | -0.02% | 0.53% | -0.36% | -0.39% | -0.32% | |
| GBP | 0.38% | -0.02% | -0.04% | 0.52% | -0.36% | -0.40% | -0.34% | |
| JPY | 0.43% | 0.02% | 0.04% | 0.56% | -0.33% | -0.37% | -0.28% | |
| CAD | -0.14% | -0.53% | -0.52% | -0.56% | -0.88% | -0.90% | -0.85% | |
| AUD | 0.65% | 0.36% | 0.36% | 0.33% | 0.88% | -0.03% | 0.02% | |
| NZD | 0.81% | 0.39% | 0.40% | 0.37% | 0.90% | 0.03% | 0.07% | |
| CHF | 0.71% | 0.32% | 0.34% | 0.28% | 0.85% | -0.02% | -0.07% |
Bản đồ nhiệt hiển thị phần trăm thay đổi của các loại tiền tệ chính so với nhau. Đồng tiền cơ sở được chọn từ cột bên trái, và đồng tiền định giá được chọn từ hàng trên cùng. Ví dụ: nếu bạn chọn Đô la Mỹ từ cột bên trái và di chuyển dọc theo đường ngang sang Đồng Yên Nhật, phần trăm thay đổi được hiển thị trong ô sẽ đại diện cho USD (đồng tiền cơ sở)/JPY (đồng tiền định giá).