| FFO chuẩn hóa trên mỗi cổ phiếu | $0,99 | Tăng 10% so với cùng kỳ năm ngoái |
| NOI tiền mặt cùng cửa hàng toàn công ty | Tăng trưởng 11% | Kỷ lục của công ty, theo ban lãnh đạo |
| NOI tiền mặt cùng cửa hàng mảng SHOP | Tăng trưởng 16% | Danh mục đầu tư tại Mỹ tăng 17% |
| Doanh thu mảng SHOP | Tăng trưởng 8,3% | Được thúc đẩy bởi tăng trưởng tỷ lệ lấp đầy và giá dịch vụ |
| RevPOR mảng SHOP | Tăng trưởng 5% | So với 4,7% năm ngoái |
| Biên NOI tiền mặt mảng SHOP | 30,7% | Mở rộng 190 điểm cơ bản so với cùng kỳ năm ngoái |
| Biên lợi nhuận tăng thêm mảng SHOP | 53% | Cải thiện từ khoảng từ thấp đến giữa 40% của hai năm trước đó |
| Tỷ lệ lấp đầy mảng SHOP tại Mỹ | 89% | Ban lãnh đạo thấy còn tiềm năng tăng trưởng lớn |
| NOI tiền mặt cùng cửa hàng mảng OM&R | Tăng trưởng 2,5% | Y tế ngoại trú tăng 4% |
| NOI tiền mặt cùng cửa hàng mảng hợp đồng thuê ròng ba bên (triple-net) | Tăng trưởng hơn 8% | Được thúc đẩy bởi mức tăng giá thuê theo thỏa thuận |
| Nợ ròng trên EBITDA | 4,4 lần | Giảm gần 1 lần so với cùng kỳ năm ngoái |
| Thanh khoản | 4,5 tỷ USD | Hỗ trợ tính linh hoạt trong đầu tư |
| Dự báo FFO chuẩn hóa năm tài chính 2026 | 3,87 - 3,90 USD/cổ phiếu | Tăng trưởng 9% - 10% so với cùng kỳ năm ngoái |
| Dự báo thu nhập ròng năm tài chính 2026 | 0,64 - 0,67 USD/cổ phiếu | Điểm trung bình là 0,66 USD |