| Doanh thu | 157 triệu USD | Tăng 7% so với quý trước và 11% so với cùng kỳ |
| Thu nhập thuần trước dự phòng | 55 triệu USD | Tăng 11% so với quý trước và 21% so với cùng kỳ |
| EPS pha loãng | 0,28 USD | 0,26 USD trong quý 2/2026; 0,24 USD trong quý 3/2025 |
| EPS pha loãng điều chỉnh | 0,29 USD | Loại trừ chi phí liên quan đến sáp nhập |
| Thu nhập lãi thuần | 135 triệu USD | Tăng 5% so với quý trước và 7% so với cùng kỳ |
| Biên lãi ròng | 3,02% | Tăng 6 bps so với quý trước và 13 bps so với cùng kỳ |
| Thu nhập ngoài lãi | 22 triệu USD | Tăng 17% so với quý trước và 44% so với cùng kỳ |
| Chi phí ngoài lãi | 103 triệu USD | 100 triệu USD loại trừ các khoản mục liên quan đến sáp nhập |
| Tỷ lệ hiệu quả báo cáo | 65,3% | Tỷ lệ điều chỉnh là 63,6% |
| Tổng dư nợ cho vay | 15,1 tỷ USD | Tăng 1% so với quý trước và 3% so với cùng kỳ |
| Tổng tiền gửi | 16,1 tỷ USD | Tăng 1,5% so với quý trước và 2% so với cùng kỳ |
| Dự phòng tổn thất tín dụng | 9 triệu USD | Tăng từ 7 triệu USD trong quý 2/2026 |
| Dự phòng rủi ro tín dụng | 154 triệu USD | 1,03% dư nợ cho vay |
| Tỷ lệ vốn Cấp 1 phổ thông (CET1) | 12,25% | Dự kiến khoảng 10,2% sau khi hợp nhất MANUBANK |