| Doanh thu | 951 triệu USD | Tăng 23% so với cùng kỳ năm ngoái |
| Lợi nhuận hoạt động đã điều chỉnh | 21 triệu USD | Tăng 92% |
| Biên lợi nhuận hoạt động đã điều chỉnh | 2,2% | Tăng 80 điểm cơ bản |
| EPS pha loãng đã điều chỉnh | 0,16 USD | Tăng 0,19 USD so với cùng kỳ năm ngoái |
| Doanh thu TTS | 714 triệu USD | Tăng 37% |
| Doanh thu TTS không bao gồm phụ phí nhiên liệu | 589 triệu USD | Tăng 28% |
| Lợi nhuận hoạt động đã điều chỉnh của TTS | 24,3 triệu USD | Gần gấp 3 lần so với cùng kỳ năm ngoái |
| Biên lợi nhuận hoạt động đã điều chỉnh của TTS, không tính nhiên liệu | 4,1% | Tăng 220 điểm cơ bản |
| Doanh thu Logistics | 216 triệu USD | Giảm 7% so với cùng kỳ năm ngoái; tăng 2% so với quý trước |
| Biên lợi nhuận hoạt động đã điều chỉnh của Logistics | 0,4% | Tăng 170 điểm cơ bản so với quý trước |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 21 triệu USD | Sau khi trừ khoản dàn xếp 18 triệu USD với Abarca |
| Dòng tiền tự do từ đầu năm đến nay | 160 triệu USD | 6% doanh thu từ đầu năm đến nay |
| Thanh khoản cuối quý | 654 triệu USD | 39 triệu USD tiền mặt và 615 triệu USD hạn mức tín dụng khả dụng |
| Nợ | 847 triệu USD | Tăng 95 triệu USD từ đầu năm đến nay |
| Tỷ lệ đòn bẩy ròng pro forma | 1,9x | Bao gồm kết quả kinh doanh của FirstFleet và các khoản cộng hưởng pro forma |