| Doanh thu | 4,428 tỷ USD | +8,0% báo cáo; +8,6% theo tỷ giá cố định; khoảng +6% hữu cơ |
| Doanh thu Giải pháp Thương mại | 1,789 tỷ USD | +6,9% báo cáo; +7,9% theo tỷ giá cố định; +4% hữu cơ |
| Doanh thu Giải pháp R&D | 2,639 tỷ USD | +8,7% báo cáo; +9,1% theo tỷ giá cố định; gần +7% hữu cơ |
| EBITDA điều chỉnh | 1,032 tỷ USD | +8,7%; biên lợi nhuận mở rộng 20 điểm cơ bản |
| Lợi nhuận ròng GAAP | 350 triệu USD | EPS pha loãng GAAP đạt 2,10 USD |
| Lợi nhuận ròng điều chỉnh | 557 triệu USD | EPS pha loãng điều chỉnh đạt 3,34 USD, tăng 11,3% |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 825 triệu USD | Chi phí vốn là 158 triệu USD |
| Dòng tiền tự do | 667 triệu USD | 120% lợi nhuận ròng điều chỉnh |
| Đơn đặt hàng mới ròng mảng R&D | 3,2 tỷ USD | +15%; tỷ lệ book-to-bill đạt 1,2 |
| Khối lượng công việc R&D đã ký hợp đồng tồn đọng | 32,6 tỷ USD | Tính đến ngày 30 tháng 9 năm 2026 |
| Tiền và các khoản tương đương tiền | 2,249 tỷ USD | Tính đến ngày 30 tháng 9 năm 2026 |
| Nợ ròng | 13,818 tỷ USD | Tổng nợ 16,067 tỷ USD; tỷ lệ đòn bẩy ròng 3,45 lần |