| Doanh thu | 357,8 triệu USD | Tăng 7,5% so với cùng kỳ năm ngoái |
| Tăng trưởng doanh thu mảng công nghệ | — | Tăng 7,8% so với cùng kỳ năm ngoái; tăng 2,5% so với quý trước tính theo ngày tính phí |
| EPS pha loãng | 0,90 USD | Bao gồm 0,12 USD khoản lãi từ bảo hiểm nhân thọ do công ty sở hữu |
| EPS không bao gồm khoản lãi từ bảo hiểm | — | Cải thiện khoảng 24% so với cùng kỳ năm ngoái |
| Biên lợi nhuận gộp | 28,2% | Tăng 50 điểm cơ bản so với cùng kỳ năm ngoái; giảm 30 điểm cơ bản so với quý trước |
| Biên lợi nhuận gộp mảng công nghệ Flex | — | Tăng 60 điểm cơ bản so với cùng kỳ năm ngoái |
| Tỷ lệ chi phí SG&A trên doanh thu | 21,6% | Được hưởng lợi 60 điểm cơ bản từ khoản lãi bảo hiểm |
| Biên lợi nhuận hoạt động | 6,3% | Được hưởng lợi 60 điểm cơ bản từ khoản lãi bảo hiểm |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 9,5 triệu USD | Giảm do việc thanh toán của khách hàng bị chậm trễ tạm thời đã được giải quyết vào đầu tháng 10 |
| Thuế suất thực tế | 28,6% | Thấp hơn dự kiến do khoản lãi bảo hiểm miễn thuế |
| Mức giá tính phí trung bình mảng công nghệ | 91 USD/giờ | Xu hướng ổn định đến cải thiện nhẹ |
| Đòn bẩy ròng | Khoảng 1,3 lần | Tính trên EBITDA 12 tháng gần nhất |
| Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) | Khoảng 30% | Phản ánh phương pháp phân bổ vốn của ban lãnh đạo |