| Lợi nhuận ròng | 16,0 triệu USD | Tăng 3,3 triệu USD, tương đương 26%, so với cùng kỳ năm trước; tăng 1,7 triệu USD, tương đương 12%, so với quý trước |
| EPS pha loãng | 0,77 USD | Ghi nhận cho Quý 3/2026 |
| Thu nhập thuần trước dự phòng | — | Tăng 5,3 triệu USD, tương đương 33%, so với cùng kỳ năm trước; tăng 2,2 triệu USD, tương đương 11%, so với quý trước |
| Thu nhập lãi thuần | 39,4 triệu USD | Tăng 2% so với quý trước |
| Biên lãi thuần (NIM) | 3,93% | Tăng 4 điểm cơ bản so với quý trước |
| Chi phí vốn | 1,97% | Tăng 3 điểm cơ bản so với quý trước; giảm 30 điểm cơ bản so với cùng kỳ năm trước |
| Chi phí tiền gửi cốt lõi | 1,61% | Không bao gồm nguồn vốn môi giới; tăng 2 điểm cơ bản so với quý trước |
| Dư nợ cho vay và cho thuê tài chính | +38 triệu USD | Tăng trưởng quy năm 4,7% |
| Khoản vay tự thân mới phát hành | 343 triệu USD | Được bù đắp một phần bởi các khoản trả nợ trước hạn và thanh toán gốc theo lịch |
| Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản (ROA) | 1,48% | Kết quả theo quý |
| Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) | 11,21% | Kết quả theo quý |
| Tỷ lệ chi phí trên thu nhập | 55,3% | So với 58,2% ở quý trước và 61,4% ở cùng kỳ năm ngoái |
| Dự phòng tổn thất tín dụng/tổng dư nợ cho vay | 1,29% | So với 1,28% vào ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
| Tỷ lệ vốn cổ phần phổ thông hữu hình | 9,88% | So với 9,54% vào ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
| Tỷ lệ dư nợ cho vay trên tổng tiền gửi (LDR) | 94,7% | Tương đương với quý trước |