| Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông phổ thông | 114,1 triệu USD | 0,59 USD trên mỗi cổ phiếu pha loãng |
| Lợi nhuận hoạt động | 119,8 triệu USD | Tăng từ mức 115,9 triệu USD trong quý 2 |
| EPS hoạt động | 0,62 USD | Tăng từ mức 0,60 USD trong quý 2 |
| PPNR hoạt động | 156 triệu USD | Kết quả theo quý đạt mức kỷ lục theo ban lãnh đạo |
| Thu nhập lãi thuần | 290 triệu USD | Tăng 5,8 triệu USD, tương đương khoảng 2% |
| Biên lãi thuần (NIM) | 3,58% | Giảm từ mức 3,60% |
| Thu nhập ngoài lãi | 77,2 triệu USD | Quý 2 bao gồm 6,9 triệu USD từ khoản đầu tư theo phương pháp giá vốn chủ sở hữu đã bán |
| Chi phí ngoài lãi hoạt động | 211,2 triệu USD | Tăng từ mức 210,6 triệu USD |
| Tổng dư nợ cho vay | Tăng 44 triệu USD | Cho vay tiêu dùng +107 triệu USD; cho vay thương mại -63 triệu USD |
| Tổng tiền gửi | 28,8 tỷ USD | Tăng 571 triệu USD |
| Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 4,1 triệu USD | Giảm từ mức 4,9 triệu USD |
| Dự phòng rủi ro tín dụng | 1,45% dư nợ cho vay | Giảm từ mức 1,48% |
| Tỷ suất sinh lời hoạt động trên vốn cổ phần thường hữu hình trung bình | 15,94% | Được cải thiện trong quý |
| Tỷ suất sinh lời hoạt động trên tổng tài sản trung bình | 1,40% | Được cải thiện trong quý |
| Tỷ lệ chi phí trên thu nhập (Efficiency ratio) | 56,8% | Được cải thiện trong quý |
| Tỷ lệ vốn cấp 1 tối thiểu (CET1) | 12,2% | Ổn định |
| Tỷ lệ vốn cổ phần thường hữu hình | 8,4% | Bị ảnh hưởng bởi thu nhập toàn diện tích lũy khác |