| Lợi nhuận hoạt động thuần | 181 triệu USD | 197 triệu USD | Giảm so với cùng kỳ năm ngoái |
| EPS hoạt động thuần | 0,73 USD | 0,78 USD | Giảm so với cùng kỳ năm ngoái |
| Lợi nhuận hoạt động trước thuế hợp nhất | 227 triệu USD | 248 triệu USD | Giảm so với cùng kỳ năm ngoái |
| Tỷ lệ kết hợp hợp nhất | 96,1% | 95,3% | Bao gồm 1,1 điểm phần trăm biến động dự phòng thuận lợi so với 2,5 điểm phần trăm năm ngoái |
| Tỷ suất sinh lời từ hoạt động trên vốn chủ sở hữu đầu kỳ quy năm | 12,1% | Không đổi so với quý 2/2026 | — |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 24,65 USD | — | Tăng 5,7% so với cuối năm tính cả cổ tức thường lệ |
| Lợi nhuận hoạt động trước thuế mảng Bảo hiểm Chuyên biệt | 204 triệu USD | 208 triệu USD | Tỷ lệ kết hợp tăng từ 94,8% lên 96,0% |
| Tăng trưởng phí bảo hiểm thuần đã viết mảng Bảo hiểm Chuyên biệt | 10,5% | — | 4,4% nếu không tính ECM và phần tăng giá bán lẻ mảng bảo hành ô tô |
| Doanh thu phí bảo hiểm và phí mảng Bảo hiểm Quyền sở hữu | 823 triệu USD | Tăng 7 triệu USD | Kênh đại lý thúc đẩy tăng trưởng |
| Lợi nhuận hoạt động trước thuế mảng Bảo hiểm Quyền sở hữu | 50 triệu USD | 46 triệu USD | Tỷ lệ kết hợp cải thiện từ 96,4% xuống 96,1% |
| Tăng trưởng thu nhập đầu tư thuần | 1,5% | — | Khoảng 4% nếu không tính một số khoản phí đầu tư đặc thù |
| Lợi suất sổ sách của danh mục trái phiếu | Gần 4,9% | Tăng khoảng 10 điểm cơ bản so với cuối năm | Trái phiếu doanh nghiệp mới đạt trung bình 5,4% so với 4,4% của các chứng khoán đáo hạn |