| Doanh thu thuần | 54,0 triệu USD | 50,7 triệu USD | Tăng trưởng dù có ít hơn một tuần bán hàng |
| Lợi nhuận gộp theo báo cáo | 15,4 triệu USD | 7,2 triệu USD | Bao gồm khoảng 7 triệu USD tiền hoàn thuế |
| Biên lợi nhuận gộp theo báo cáo | 28,5% | 14,3% | Hưởng lợi đáng kể từ các khoản hoàn thuế |
| Lợi nhuận gộp không bao gồm tiền hoàn thuế | 8,4 triệu USD | 7,2 triệu USD | Tăng trưởng khoảng 17% so với cùng kỳ năm trước |
| Biên lợi nhuận gộp không bao gồm tiền hoàn thuế | 15,6% | 14,3% | Được hỗ trợ nhờ doanh thu cao hơn và hiệu quả hoạt động |
| Chi phí bán hàng, quản lý và chi phí doanh nghiệp (SG&A) | 8,7 triệu USD | 9,1 triệu USD | Giảm xuống 16,1% doanh thu từ mức 18,0% |
| Lợi nhuận hoạt động | 6,7 triệu USD | 1,6 triệu USD | Biên lợi nhuận theo báo cáo tăng lên 12,4% |
| Kết quả hoạt động phi GAAP không bao gồm tiền hoàn thuế | Lỗ 271.000 USD | Lỗ 1,9 triệu USD | Cải thiện đáng kể so với cùng kỳ năm trước |
| Lợi nhuận (lỗ) ròng | 6,0 triệu USD | (231.000) USD | — |
| EPS pha loãng | 0,47 USD | (0,02) USD | — |
| EBITDA điều chỉnh | 566.000 USD | (938.000) USD | Không bao gồm khoản hoàn thuế và các khoản mục xác định khác |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 8,1 triệu USD | (695.000) USD | Nhờ vào khoản hoàn thuế, hiệu quả hoạt động và vốn lưu động |
| Dòng tiền tự do | 7,8 triệu USD | (874.000) USD | — |