| Doanh thu thuần | 284,3 triệu USD | Giảm 7,2% |
| Doanh số cửa hàng tương đương | — | Giảm 7,1% |
| Doanh thu thuần của Shoe Carnival | 178,5 triệu USD | Giảm 6,5%; doanh số tương đương giảm 6,3% |
| Doanh thu thuần của Shoe Station | 105,7 triệu USD | Giảm 8,4%; doanh số tương đương giảm 8,5% |
| Doanh số thương mại điện tử tương đương | — | Tăng 18,8% |
| Doanh số cửa hàng tương đương | — | Giảm 9,5% |
| Biên lợi nhuận gộp | 31,9% | Giảm 690 điểm cơ bản |
| Chi phí SG&A | 83,0 triệu USD | Giảm 10,6 triệu USD; chiếm 29,2% doanh thu so với 30,6% năm ngoái |
| Lợi nhuận ròng | 6,3 triệu USD | Giảm từ 19,2 triệu USD |
| EPS pha loãng | 0,23 USD | Giảm từ 0,70 USD |
| Hàng tồn kho cuối kỳ | 426,6 triệu USD | Giảm 22,4 triệu USD, tương đương 5,0% |
| Tiền, các khoản tương đương tiền và chứng khoán có giá trị thị trường | 131,6 triệu USD | Tăng 39,7 triệu USD |
| Nợ | 0 USD | Còn 99 triệu USD khả dụng trong hạn mức tín dụng 100 triệu USD |