| Doanh thu thuần | 161,2 triệu USD | Tăng 0,4% |
| Doanh số bán hàng tương đương toàn kênh | — | Giảm 1,9% |
| Doanh thu thuần từ showroom | 114,1 triệu USD | Tăng 4,6% |
| Doanh thu thuần qua Internet | 40,2 triệu USD | Giảm 5,3% |
| Biên lợi nhuận gộp | 68,4% | Tăng 1.200 bps, chủ yếu nhờ hoàn thuế |
| Biên lợi nhuận gộp không bao gồm hoàn thuế | Khoảng 56% | Giảm 40 bps |
| Chi phí SG&A | 72,3 triệu USD | Tăng 0,3%; chiếm 44,8% doanh thu |
| Chi phí quảng cáo và tiếp thị | 22,8 triệu USD | Giảm 0,7 triệu USD; tỷ lệ cải thiện 50 bps |
| Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh | 10,9 triệu USD | So với khoản lỗ hoạt động 8,8 triệu USD |
| Lợi nhuận ròng | 7,4 triệu USD | So với khoản lỗ ròng 6,7 triệu USD |
| EPS pha loãng | 0,51 USD | So với khoản lỗ 0,45 USD; bao gồm 0,86 USD lợi ích từ hoàn thuế |
| EBITDA điều chỉnh | Lỗ 1,3 triệu USD | Không bao gồm lợi ích từ hoàn thuế 20 triệu USD |
| Tiền và các khoản tương đương tiền | 68,8 triệu USD | Không có nợ vay |
| Hàng tồn kho | 130,2 triệu USD | So với 124,0 triệu USD ở cùng kỳ năm trước |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | Sử dụng 11,4 triệu USD | Cải thiện so với mức sử dụng 29,2 triệu USD |