Đảng Dân chủ giành đa số tại Hạ viện Mỹ, giành quyền kiểm soát từ tay Đảng Cộng hòa.
Đảng Dân chủ đã giành quyền kiểm soát Thượng viện Mỹ, theo hãng tin Associated Press. Với những chiến thắng lịch sử tại Texas, Iowa, Kansas và South Carolina, đảng này hiện có 52 ghế. Cần 51 ghế để giành đa số tại viện trên của Quốc hội.
Đảng Dân chủ cũng đang trên đà giành quyền kiểm soát Hạ viện. Tại Hạ viện, toàn bộ 435 ghế đều được đưa ra bầu cử. Cần 218 ghế để tạo đa số. Theo dữ liệu trực tiếp từ Decision Desk HQ, kết quả bầu cử đã được công bố ở 346 trong số 435 ghế tại Hạ viện Mỹ, với Đảng Dân chủ giành 220 ghế và Đảng Cộng hòa giành 126 ghế.
Tổng thống Mỹ Donald Trump hôm thứ Tư cho biết rằng "Đảng Dân chủ sẽ đưa ra những biện pháp điên rồ và tôi sẽ phủ quyết chúng." Hôm thứ Ba, Trump nói rằng ông "hoàn toàn sẵn sàng" chấp nhận kết quả của cuộc bầu cử giữa kỳ và sẵn sàng làm việc với Đảng Dân chủ.
Đảng Dân chủ sẽ đưa ra những biện pháp điên rồ và tôi sẽ phủ quyết chúng.
Một phần kết quả liên quan đến Iran.
Mọi người có lẽ sẽ không chấp nhận tác động ngắn hạn lên giá xăng.
Đảng Dân chủ đã thể hiện tốt.
Tôi có thể hợp tác với Đảng Dân chủ về nhiều vấn đề.
Tôi có thể hợp tác với Đảng Dân chủ về vấn đề nhập cư.
Tôi không kỳ vọng sẽ thay đổi nội các.
Chỉ số đô la Mỹ (DXY) vẫn chịu áp lực bán sau tiêu đề này. Tại thời điểm viết bài, DXY giảm 0,34% trong ngày xuống 101,51.
Bảng bên dưới hiển thị tỷ lệ phần trăm thay đổi của Đô la Mỹ (USD) so với các loại tiền tệ chính được liệt kê hôm nay. Đô la Mỹ là yếu nhất so với Đồng Yên Nhật.
| USD | EUR | GBP | JPY | CAD | AUD | NZD | CHF | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| USD | -0.33% | -0.27% | -0.51% | -0.25% | -0.17% | 0.25% | -0.50% | |
| EUR | 0.33% | 0.05% | -0.20% | 0.06% | 0.14% | 0.56% | -0.17% | |
| GBP | 0.27% | -0.05% | -0.23% | 0.03% | 0.10% | 0.52% | -0.23% | |
| JPY | 0.51% | 0.20% | 0.23% | 0.26% | 0.34% | 0.75% | 0.00% | |
| CAD | 0.25% | -0.06% | -0.03% | -0.26% | 0.08% | 0.49% | -0.26% | |
| AUD | 0.17% | -0.14% | -0.10% | -0.34% | -0.08% | 0.41% | -0.31% | |
| NZD | -0.25% | -0.56% | -0.52% | -0.75% | -0.49% | -0.41% | -0.73% | |
| CHF | 0.50% | 0.17% | 0.23% | -0.01% | 0.26% | 0.31% | 0.73% |
Bản đồ nhiệt hiển thị phần trăm thay đổi của các loại tiền tệ chính so với nhau. Đồng tiền cơ sở được chọn từ cột bên trái, và đồng tiền định giá được chọn từ hàng trên cùng. Ví dụ: nếu bạn chọn Đô la Mỹ từ cột bên trái và di chuyển dọc theo đường ngang sang Đồng Yên Nhật, phần trăm thay đổi được hiển thị trong ô sẽ đại diện cho USD (đồng tiền cơ sở)/JPY (đồng tiền định giá).