Tâm lý người tiêu dùng Mỹ mất bớt đà trong tháng 8, khi Chỉ số niềm tin người tiêu dùng của Conference Board giảm xuống 89,4 từ mức 90,2 của tháng 7 (điều chỉnh từ 90,8).
"Niềm tin người tiêu dùng giảm nhẹ trong tháng 8, đánh dấu tháng thứ hai liên tiếp. Chỉ số Kỳ vọng tiếp tục trượt sâu hơn vào vùng tiêu cực, điều này được bù đắp bởi mức tăng vừa phải của Chỉ số Hiện trạng sau khi giảm trong ba tháng qua. Đánh giá của người tiêu dùng về điều kiện kinh doanh hiện tại nhìn chung hơi tích cực. Nhận định về thị trường lao động hiện tại đã cải thiện, đảo ngược ba tháng suy giảm vừa phải," Dana M. Peterson, Kinh tế trưởng tại The Conference Board, cho biết.
Đồng Đô la Mỹ (USD) hiện dao động giữa tăng và giảm quanh khu vực 99,00 khi các nhà đầu tư tiếp tục theo sát diễn biến từ Trung Đông, trước bài phát biểu của Chủ tịch Warsh tại Hội nghị chuyên đề Jackson Hole vào thứ Sáu.
Bảng bên dưới hiển thị tỷ lệ phần trăm thay đổi của Đô la Mỹ (USD) so với các loại tiền tệ chính được liệt kê hôm nay. Đô la Mỹ mạnh nhất so với Đồng Yên Nhật.
| USD | EUR | GBP | JPY | CAD | AUD | NZD | CHF | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| USD | -0.07% | -0.08% | 0.08% | -0.06% | -0.11% | -0.10% | -0.02% | |
| EUR | 0.07% | 0.00% | 0.13% | -0.00% | -0.03% | -0.04% | 0.05% | |
| GBP | 0.08% | -0.00% | 0.15% | 0.00% | -0.01% | -0.04% | 0.06% | |
| JPY | -0.08% | -0.13% | -0.15% | -0.15% | -0.19% | -0.21% | -0.10% | |
| CAD | 0.06% | 0.00% | -0.00% | 0.15% | -0.04% | -0.05% | 0.06% | |
| AUD | 0.11% | 0.03% | 0.01% | 0.19% | 0.04% | -0.01% | 0.07% | |
| NZD | 0.10% | 0.04% | 0.04% | 0.21% | 0.05% | 0.01% | 0.10% | |
| CHF | 0.02% | -0.05% | -0.06% | 0.10% | -0.06% | -0.07% | -0.10% |
Bản đồ nhiệt hiển thị phần trăm thay đổi của các loại tiền tệ chính so với nhau. Đồng tiền cơ sở được chọn từ cột bên trái, và đồng tiền định giá được chọn từ hàng trên cùng. Ví dụ: nếu bạn chọn Đô la Mỹ từ cột bên trái và di chuyển dọc theo đường ngang sang Đồng Yên Nhật, phần trăm thay đổi được hiển thị trong ô sẽ đại diện cho USD (đồng tiền cơ sở)/JPY (đồng tiền định giá).