Theo truyền thông nhà nước, phát ngôn viên bộ ngoại giao Iran cho biết trong phiên giao dịch châu Âu vào thứ Hai rằng các nhóm kỹ thuật từ Iran và Oman đã gặp nhau tuần trước tại Oman để đàm phán cơ chế vận chuyển an toàn qua Eo biển Hormuz.
Đồng đô la Mỹ (USD) có sự điều chỉnh mạnh sau khi tin tức được công bố. Tính đến thời điểm viết bài, Chỉ số đô la Mỹ (DXY) giao dịch thấp hơn 0,1% về gần 99,15 sau khi điều chỉnh từ mức cao hơn 5 tuần là 99,40 được ghi nhận vào đầu ngày. Giá dầu WTI cũng đã trải qua một sự điều chỉnh nhẹ từ mức cao trong ngày là 103,86$, nhưng vẫn tăng 1,66%, giao dịch ở khoảng 102,60.
Bảng bên dưới hiển thị tỷ lệ phần trăm thay đổi của Đô la Mỹ (USD) so với các loại tiền tệ chính được liệt kê hôm nay. Đô la Mỹ là yếu nhất so với Đồng Franc Thụy Sĩ.
| USD | EUR | GBP | JPY | CAD | AUD | NZD | CHF | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| USD | -0.10% | -0.21% | 0.06% | -0.05% | -0.02% | -0.21% | -0.22% | |
| EUR | 0.10% | -0.13% | 0.15% | 0.03% | 0.06% | -0.12% | -0.13% | |
| GBP | 0.21% | 0.13% | 0.28% | 0.15% | 0.19% | -0.02% | -0.01% | |
| JPY | -0.06% | -0.15% | -0.28% | -0.15% | -0.10% | -0.31% | -0.30% | |
| CAD | 0.05% | -0.03% | -0.15% | 0.15% | 0.04% | -0.15% | -0.16% | |
| AUD | 0.02% | -0.06% | -0.19% | 0.10% | -0.04% | -0.18% | -0.20% | |
| NZD | 0.21% | 0.12% | 0.02% | 0.31% | 0.15% | 0.18% | 0.00% | |
| CHF | 0.22% | 0.13% | 0.00% | 0.30% | 0.16% | 0.20% | -0.00% |
Bản đồ nhiệt hiển thị phần trăm thay đổi của các loại tiền tệ chính so với nhau. Đồng tiền cơ sở được chọn từ cột bên trái, và đồng tiền định giá được chọn từ hàng trên cùng. Ví dụ: nếu bạn chọn Đô la Mỹ từ cột bên trái và di chuyển dọc theo đường ngang sang Đồng Yên Nhật, phần trăm thay đổi được hiển thị trong ô sẽ đại diện cho USD (đồng tiền cơ sở)/JPY (đồng tiền định giá).