Isabel Schnabel, thành viên Ngân hàng Trung ương Châu Âu (ECB), cho biết rằng ECB vẫn đang ở một vị trí tốt mặc dù cuộc chiến ở Iran đã tạo ra một số rủi ro lạm phát tăng lên tại Diễn đàn Chính sách Tiền tệ Hoa Kỳ (Mỹ) năm 2026 ở New York vào thứ Sáu.
Rủi ro lạm phát nhỏ, tạm thời không có nhiều ý nghĩa nếu kỳ vọng vẫn được giữ vững.
Vẫn ở một vị trí tốt nhưng cuộc chiến ở Iran tạo ra rủi ro lạm phát tăng lên.
Bài học sau đại dịch cho thấy cần phải thận trọng.
Cần phải cảnh giác; theo dõi kỳ vọng, tiền lương, các công ty chuyển giao chi phí.
Bảng bên dưới hiển thị tỷ lệ phần trăm thay đổi của Đồng Euro (EUR) so với các loại tiền tệ chính được liệt kê hôm nay. Đồng Euro mạnh nhất so với Đồng Yên Nhật.
| USD | EUR | GBP | JPY | CAD | AUD | NZD | CHF | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| USD | 0.05% | -0.25% | 0.14% | -0.53% | -0.01% | 0.10% | -0.47% | |
| EUR | -0.05% | -0.30% | 0.07% | -0.58% | -0.06% | 0.05% | -0.52% | |
| GBP | 0.25% | 0.30% | 0.38% | -0.28% | 0.23% | 0.35% | -0.23% | |
| JPY | -0.14% | -0.07% | -0.38% | -0.66% | -0.15% | -0.06% | -0.62% | |
| CAD | 0.53% | 0.58% | 0.28% | 0.66% | 0.51% | 0.61% | 0.06% | |
| AUD | 0.00% | 0.06% | -0.23% | 0.15% | -0.51% | 0.11% | -0.46% | |
| NZD | -0.10% | -0.05% | -0.35% | 0.06% | -0.61% | -0.11% | -0.57% | |
| CHF | 0.47% | 0.52% | 0.23% | 0.62% | -0.06% | 0.46% | 0.57% |
Bản đồ nhiệt hiển thị phần trăm thay đổi của các loại tiền tệ chính so với nhau. Đồng tiền cơ sở được chọn từ cột bên trái, và đồng tiền định giá được chọn từ hàng trên cùng. Ví dụ: nếu bạn chọn Đồng Euro từ cột bên trái và di chuyển dọc theo đường ngang sang Đô la Mỹ, phần trăm thay đổi được hiển thị trong ô sẽ đại diện cho EUR (đồng tiền cơ sở)/USD (đồng tiền định giá).